Level 28 Level 30
Level 29

Topic 29 : Space conquest


71 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Aeolian
(A) thông gió
Aeronautics
(N) hàng không học
Alien
(N) người ngoài hành tinh
Asteroid
(N) tiểu hành tinh
Astounding
(A) kinh ngạc, sửng sốt
Axial
(A) thuộc trục, quanh trục
Blast
(N) sự nổ
Blockade
(N) sự phong toả, sự bao vây
Hindrance
(N) sự cản trở
Impediment
(N) sự trở ngại
Hurdle
(N) hàng rào, rào cản
Chunk
(N) khúc, khoanh (gỗ...)
Collision
(N) sự va chạm
Colossal
(A) khổng lồ, to lớn
Enormous
(A) to lớn, khổng lồ
Gigantic
(A) khổng lồ
Diminutive
(A) tí hon, siêu nhỏ
Comet
(N) sao chổi
Cosmic
(A) thuộc vũ trụ
Cosmological
(A) thuộc vũ trụ học
Cosmonaut
(N) nhà du hành vũ trụ
Astronaut
(N) nhà du hành vũ trụ
Denote
(V) biểu thị
Diameter
(N) đường kính
Equatorial
(A) gần xích đạo
Fungi
(N) nấm
Galaxy
(N) thiên hà
Geologic
(A) thuộc địa chất
Gravitational
(A) hút, hấp dẫn
Gravitation
(N) sự hấp dẫn
Gravity
(N) trọng lực
Heavenly
(A) ở trên trời, trên thiên đường
Hurtling
(A) va đụng mạnh
Imperceptible
(A) không thể cảm thấy, không thể nhận thấy
Inclination
(N) sự nghiêng
Indication
(N) sự chỉ ra
Latitude
(N) vĩ độ
Longtitude
(N) kinh độ
Manipulation
(N) sự lôi kéo, vận động
Manned
(A) có ngừoi lái
Man-made
(A) nhân tạo
Mannered
(A) kiểu cách, cầu kì
Meridian
(N) kinh tuyến
Meteorite
(N) thiên thạch
Moss
(N) rêu
Orbital
(A) thuộc quỹ đạo
Orbit
(N/v) quỹ đạo
Outshine
(V) sáng, chiếu sáng(hơn)
Perpendicular
(N) sự vuông góc
Satellite
(N) vệ tinh
Shuttle
(N) tàu con thoi
Spacecraft
(N) tàu vũ trụ
Space-suit
(N) bộ quần áo vũ trụ
Subsequently
(Adv) sau đó
Consequently
(Adv) đó đó, kết quả là
Eloquently
(Adv) một cách hùng hồn
Frequently
(Adv) một cách thường xuyên
Topographic
(A) thuộc phép đo địa hình
Variety
(N) sự đa dạng
Variation
(N) sự thay đổi
Variability
(N) tính biến động
Variegation
(N) tình trạng có đốm màu
Weightlessness
(N) sự không trọng lượng
One gaint leap for mankind
Một bước tiến cho nhân loại
Be named after sb/st
Được đặt tên theo ai/cái gì
Pay a visit to sb/st
Tham ai/cái gì
Cast doubt on sb/st
Khiến hoài nghi về ai/điều gì
Manned space flight
Chuyến bay có người lái
Break their journey
Tạm dừng chân, tạm nghỉ chân
Lift off
Phóng lên
Gravitational force
Lực hút, lực hấp dẫn