Level 2 Level 4
Level 3

Topic 3: Urbanization


92 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
abundant
thừa thãi, nhiều
abundance
sự thừa thãi, phong phú
ambition
tham vọng, hoài bão
apparent
rõ ràng, bề ngoài
backward
lạc hậu
comparison
sự so sánh
compare
so sánh, đối chiếu
comparative
tương đối
congress
đại hội, hội nghị, Quốc hội
congrestion
sự quá tải
counter-urbanization
phản đô thị hóa
crime
tội ác
criminal
có tội, phạm tội
downward
đi xuống, giảm sút
dream
ước mơ
economic
thuộc kinh tế
economical
tiết kiệm, kinh tế
economist
nhà kinh tế học
economically
về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
expand
mở rộng
expanse
sự mở rộng
forward
tiến về phía trước
hard
cứng rắn, siêng năng, vất vả
harden
làm cho cứng, rắn
hardship
sự gian khổ
health
sức khỏe
heath
cây thạch nam
hostage
con tin
immigrate
nhập cư
immigrant
dân nhập cư
migrate
di cư tạm thời
migrant
người di cư
emigrate
di cư vĩnh viễn
industry
ngành công nghiệp
industrial
thuộc về công nghiệp
industrious
cần cù, siêng năng
industrialization
công nghiệp hóa
inhabit
sinh tồn, sống
inhabitant
dân cư
habitat
môi trường sống
inner
bên trong
intention
ý định
modern
hiện đại
modernization
Sự hiện đại hoá
modernize
hiện đại hóa
nearby
gần
occur
xảy ra
occurence
sự cố
privileged
có đặc quyền
recreation
sự giải trí
recreational
giải trí
rural
nông thôn
sector
khu vực
slum
khu ổ chuột
stealth
sự rón rén,lén lút
suburban
ngoại ô
tendency
xu hướng
upward
hướng lên
urban
thuộc đô thị
wage
lương tuần
salary
lương tháng
pension
lương hưu
income
thu nhập
wealth
Sự giàu có, của cải
whereby
nhờ đó
a few butterflies in the stomach
lo lắng, bồn chồn
a dead loss
quá trình hoặc hoạt động không hoàn toàn thành công, hiệu quả
be based on
dựa trên
be laced with sth
đc tẩm, trộn với cái gì
be looked down on
bị coi thường
be out of touch
không bắt kịp thông tin
be used up
được dùng hết
carry on = go on = keep on
tiếp tục
Catch on = become popular
trở nên phổ biến
compete with
cạnh tranh với
contribute to = make a contribution
góp phần vào
cope with = deal with
đương đầu
get hold of the wrong end of the stick
hiểu nhầm ai đó
get rid of
loại bỏ
go from strength to strength
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
keep a/the lid on sth
kiểm soát mức độ của sth để ngăn chặn nó tăng lên
keep an eye out for = watch/look out for
để mắt đến, coi chừng
level off
chững lại
make a living
kiếm sống
on a massive scale
quy mô lớn
rely on
dựa vào
result in
dẫn đến
settle down
ổn định cuộc sống
stick to = concentrate on = focus on
tập trung vào
switch off
không tập trung, nghĩ đến những thứ khác
the ins and outs
chi tiết cụ thể từ trong ra ngoài
what beats me
điều làm tôi khó hiểu