Level 5 Level 7
Level 6

Topic 6: Energy


89 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
alternative
thay thế, thay phiên nhau
alternation
sự xen kẽ, sự luân phiên
apatite
a-pa-tít
artificial
nhân tạo
authentic
thật, xác thực
bauxite
bô-xít
biodegradable
có thể bị vi khuẩn làm cho thối rữa
boundless
bao la bát ngát
campaign
chiến dịch
capitalize
tư bản hóa, dùng làm vốn
capital
thủ đô, tư bản
capitalist
nhà tư bản
capitalism
chủ nghĩa tư bản
consume
tiêu thụ
consumer
người tiêu dùng
consummation
sự hoàn thành
consumption
sự tiêu thụ
decayed
bị sâu, mục rỗng
delivery
sự giao hàng
deliver
giao hàng
devastate
tàn phá
devastation
sự tàn phá
energetic
tràn đầy năng lượng
energy
năng lượng
enkindle
nhen nhóm
enterprise
hãng, tổ chức kinh doah
exhaustion
sự cạn kiệt
exhaust
làm cạn kiệt
exhaustive
thấu đáo
exhausting
kiệt sức
expenditure
sự tiêu dùng
exploit
khai thác, bóc lột
exploitation
sự khai thác
extinguish
dập tắt
fossil fuel
nhiên liệu hóa thạch
geodetic
thuộc đo đạc
geothermal
địa nhiệt
granite
đá granit
harness
khai thác
homogenous
đồng nhất
implement
thực hiện
incinerate
Thiêu đốt
incineration
sự thiêu rụi
infinite
vô hạn
integrity
tính toàn vẹn, tính nhất quán
integrator
người hợp nhất
integrate
tích hợp
miscellaneous
linh tinh
nuclear power
năng lượng hạt nhân
opaque
mờ đục
panel
ván ô , pa nô
photovoltaic
quang điện
radioactive
phóng xạ
renewable
có thể tái tạo
non-renewable
không thể tái tạo
reserve
khu bảo tồn
reservation
bảo tồn, sự đặt chỗ trước
resource
tài nguyên
source
nguồn
revolutionary
thuộc cách mạng
revolution
cuộc cách mạng
smokeless
không có khói
solid
chất rắn
speculative
suy đoán
stationery
văn phòng phẩm
store
cửa hàng
storage
lưu trữ
subdue
chinh phục
surcharge
phụ phí
synthetic
tổng hợp
tendency
xu hướng
tender
người trông nom
tend
trông nom
transparent
trong suốt
unleaded
không chì
utilization
sự sử dụng
virgin
trinh nữ
volcano
núi lửa
well-grounded
có cơ sở
add sth to
thêm cái gì vào
be rich in sth
giàu có nhiều cái gì
carry out = conduct
tiến hành
carry on = go on = continue
tiếp tục
carry away
đưa đi xa, đẩy lên (cảm xúc)
carry off
thành công
change sth into sth
chuyển cái gì thành cái gfi
do research on sth
nghiên cứu về cái gì
take a fancy to sb/sth
Thích, khoái ai/cái gì
to take a dislike to sb
Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào