Level 6 Level 8
Level 7

Topic 7: Endangered species


102 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
acidification
sự axit hoá
adapt
thích nghi
adaption
sự thích nghi
adopt
nhận con nuôi
adoption
sự nhận làm con nuôi
aesthetic
có tính thẩm mĩ
algae
tảo
aquatic
sống ở nước
biodiversity
đa dạng sinh học
bramble
bụi gai
breed
sinh sản
calf
con non, con bê
captivity
sự giam giữ
carnivore
động vật ăn thịt
contamination
sự ô nhiễm
contend
đấu tranh, tranh giành
corruption
sự tham nhũng
decibel
đơn vị đo đề xi ben
digest
tiêu hóa
digestion
sự tiêu hóa
disappearance
sự biến mất
appearance
sự xuất hiện
dominant
thống trị
dominance
sự thống trị
dorsal
sau lưng
enemy
kẻ thù
ensnared
bị đánh bẫy, bị giăng bẫy
entangled
bị mắc bẫy
evolve
tiến hóa
evolution
sự tiến hóa
expression
sự thể hiện
expulsion
sự trục xuất
extinction
sự tuyệt chủng
extension
sự mở rộng
exterminate
triệt tiêu. hủy diệt
fertilizer
phân bón
frontal
thuộc phần trán
gargantuan
to lớn, khổng lồ
gestation
thời kì thai nghén
gigantic
kếch xù
groove
đường rãnh
herbicide
thuốc diệt cỏ
herbivore
động vật ăn cỏ
justification
sự bào chữa, sự biện hộ
lichen
địa y
low-frequency
tần số thấp
maintenance
sự duy trì
mammal
động vật có vú
marine
thuộc về biển
maturity
sự trưởng thành
migration
sự di cư
migrate
di cư
moss
rêu
navel
rốn
omnivore
động vật ăn tạp
organism
sinh vật
overexploitation
sự khai thác quá mức
pesticide
thuốc trừ sâu
phytoplankton
Thực vật phù du
poacher
kẻ săn trộm
precious
quý giá
predator
thú săn mồi
prosperous
thịnh vượng
provision
sự cung cấp
provide
cung cấp
resolve
quyết tâm, kiên quyết
resolution
sự quyết tâm, sự giải quyết
resultantly
hậu quả là
rostrum
bục phát biểu
sophisticated
phức tạp
survive
sinh tồn
survival
sự sống sót
survivor
người sống sót
timber
gỗ xây dựng
tissue
mô, tế bào
trunk
thân cây
unprecedented
chưa từng thấy ,chưa từng có
ventral
thuộc về bụng
vulnerable
dễ bị tổn thương
at least
ít nhất, tối thiểu
at most
tối đa
at last
cuối cùng
at once = immediately = on the spot
ngay lập tức
attribute to sth
quy cho, gán cho
be recognized as
được coi là
contribute to sth/doing sth
đóng góp vào cái gì/làm gì
devote/dedicate time to sth/doing sth
cống hiến/hi sinh thời gian cho cái gì/làm gì
die of
chết vì bệnh gì
die out = become extinct
tuyệt chủng
die away
nhỏ dần rồi mất hẳn
die down
nhỏ lại, bé lại
food chain
chuỗi thức ăn
in a state of balance
ở trạng thái cân bằng
introduce sb/sth to sb/sth
giới thiệu ai/cái gì với ai/cái gì
mass extinction
tuyệt chủng hàng loạt
on earth = in the world = all over the world
trên Trái Đất, trên thế giới
on the wing
đang bay
on the rocks
có khả năng thất bại
on the verge
trên bờ vực
on the ground
trong dân chúng
result in = lead to
dẫn đến
result from
có kết quả từ