Level 7 Level 9
Level 8

Topic 8: Preservation


83 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
accelerate
đẩy nhanh, tăng tốc
agriculture
nông nghiệp
industry
công nghiệp
forestry
lâm nghiệp
amphibian
động vật lưỡng cư
arguably
có thể cho rằng
barren
cằn cỗi
biosphere
sinh quyển
canopy
vòm, mái che, tán cây
consequently
do đó
consumption
sự tiêu thụ
curb
kiềm chế
deforestation
sự phá rừng
reforestation
sự trồng lại rừng
afforestation
sự trồng rừng
forestation
sự trồng cây gây rừng
degradation
sự mất giá. sự tuy thoái
deliberate
có cân nhắc, suy nghĩ kĩ lưỡng
ecotourism
du lịch sinh thái
emission
sự phát ra, tỏa ra
environmentalist
chuyên gia môi trường
environment
môi trường
environmental
thuộc về môi trường
erosion
sự xói mòn
erode
xói mòn
evidently
một cách hiển nhiên, rõ ràng
excessive
quá mức
expenditure
sự tiêu dùng
exploit
khai thác
exploitation
sự khai thác
furrow
luống cày
indigenous
bản xứ
indisputably
hiển nhiên, không thể bàn cãi thêm
integrity
tính toàn vẹn, nguyên vẹn
ironic
mỉa mai, châm biếm
justification
sự bào chữa
logging
việc đốn gỗ
mammal
động vật có vú
microbial
thuộc vi trùng vi khuẩn
moral
có đạo đức
perpetuate
duy trì
perspective
quan điểm
porous
rỗ, có nhiều lỗ rỗng
potentially
một cách tiềm tàng
primate
động vật linh trưởng
ranching
chăn nuôi gia súc
regulate
điều chỉnh
regulation
sự điều chỉnh
reprocess
tái xử lí
reclaim
cải tạo
recycle
tái chế
reuse
tái sử dụng
sewage
chất thải
rubbish
rác thải
garbage
phế liệu
litter
rác vụn
trash
rác rưởi
sluggish
lờ đờ, chậm chạp
specifically
1 cách cụ thể
spongy
mềm, xốp, như bọt biển
stabilize
làm ổn định
stable
ổn định
stability
sự ổn định
stink
bốc mùi hôi
susceptible
dễ bị ảnh hưởng
topsoil
tầng đất mặt
unequivocally
1 cách rõ ràng
unobstructed
không bị tắc nghẽn
wasteful
lãng phí
a detailed action plan
bản chi tiết kế hoạch hành động
allow/permit sb from doing sth = let sb do sth
cho phép ai làm gì
at risk of = in danger of
có nguy cơ, gặp nguy hiểm
be furious/angry with sb for sth/doing sth
tức giận với ai về cái gì/vì đã làm gì
cooperate with
hợp tác với
dispose of = get rid of
loại bỏ
import sth from
nhập khẩu từ đâu
export sth to
xuất khẩu tới đâu
kept out of
tránh xa
live in harmony with = coexist peacefully with
chung sống hòa bình
prefer to do sth
thích làm gì hơn
prevent sb from doing sth
ngăn cản ai làm gì
put pressure on sb/sth
gây áp lực lên ai/cái gì
take actions to do sth
hành động làm gì