Level 39 Level 41
Level 40

Sức khỏe 1


100 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
antibiotics
kháng sinh
prescription
kê đơn thuốc
medicine
thuốc
pill
thuốc con nhộng
tablet
thuốc viên
doctor
bác sĩ
GP (general practitioner)
bác sĩ đa khoa
consultant
bác sĩ tư vấn
anaesthetist
bác sĩ gây tê
surgeon
bác sĩ phẫu thuật
nurse
y tá
patient
bệnh nhân
gynecologist
bác sĩ sản phụ khoa
chiropodist
bác sĩ chữa bệnh về chân
radiographer
nhân viên chụp X quang
anaesthetic
thuốc gây tê
drip
truyền thuốc
hospital
bệnh viện
operating theatre
phòng mổ
operation
phẫu thuật
physiotherapy
vật lý trị liệu
surgery
ca phẫu thuật
ward
buồng bệnh
appointment
cuộc hẹn
medical insurance
bảo hiểm y tế
waiting room
phòng chờ
blood pressure
huyết áp
blood sample
mẫu máu
pulse
nhịp tim
temperature
nhiệt độ
urine sample
mẫu nước tiểu
x-ray
X quang
blind
deaf
điếc
partially sighted
bị mất thị lực một phần
disabled
khuyết tật
paralysed
bị liệt
asthmatic
người mắc bệnh hen
epileptic
người mắc bệnh động kinh
haemophiliac
người mắc bệnh máu khó đông
injection
tiêm
vaccination
tiêm chủng vắc-xin
suppository
thuốc hình viên đạn (viên đặt)
pregnancy
sự có thai
pregnant
có thai
to give birth
sinh nở
contraception
biện pháp tránh thai
abortion
nạo thai
infected
nhiễm trùng
inflamed
bị viêm
septic
nhiễm trùng
swollen
bị sưng
unconscious
bất tỉnh
pain
đau (danh từ)
painful
đau (tính từ)
well
khỏe
unwell
không khỏe
ill
ốm
pus
mủ
scar
sẹo
stitches
mũi khâu
wound
vết thương
bandage
băng bó
crutches
nạng
hearing aid
máy trợ thính
sling
băng đeo tay gẫy
splint
nẹp xương
wheelchair
xe lăn
sleep
ngủ
to bleed
chảy máu
to catch a cold
bị dính cảm
to cough
ho
to be ill
bị ốm
to be sick
bị ốm
to feel sick
cảm thấy ốm
to heal
chữa lành
to hurt
đau
to limp
đi khập khiễng
acne
mụn trứng cá
AIDS (acquired immunodeficiency syndrome)
AIDS
allergic reaction
phản ứng dị ứng
allergy
dị ứng
altitude sickness
chứng say độ cao
amnesia
chứng quên/mất trí nhớ
appendicitis
viêm ruột thừa
arthritis
viêm khớp
asthma
hen
athlete's foot
bệnh nấm bàn chân
backache
bệnh đau lưng
bleeding
chảy máu
blister
phồng giộp
boil
mụn nhọt
broken
gẫy (xương/ tay/ chân)
bronchitis
viêm phế quản
bruise
vết thâm tím
cancer
ung thư
chest pain
bệnh đau ngực
chicken pox
bệnh thủy đậu
cold
cảm lạnh
cold sore
bệnh hecpet môi