Level 2 Level 4
Level 3

Những câu nói tiếng anh thông dụng hằng ngày


134 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Do you really mean it?
Nói thật đấy à?
You are a great help.
Bạn đã giúp rất nhiều
I couldn’t be more sure.
Tôi cũng không dám chắc
I am behind you.
Tôi ủng hộ cậu
I’m broke.
Tôi không một xu dính túi
Mind you!
Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)
I’m really dead.
Tôi mệt chết đi được
I’ve done my best.
Tôi cố hết sức rồi
Is that so?
Thật thế sao? / Thế á? (Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe )
Don’t play games with me!
Đừng có giỡn với tôi.
I don’t know for sure.
Tôi cũng không chắc
I’m not going to kid you.
Tôi đâu có đùa với anh.
That’s something.
Quá tốt rồi / Giỏi lắm
Brilliant idea!
Ý kiến hay! / Thông minh đấy!
Hello. I’m Mary. May I speak to John, please?
Xin chào. Tôi là Mary. Xin cho tôi nói chuyện với John.
Could you hold a minute, please?
Xin vui lòng giữ máy trong giây lát.
One moment, please.
Vui lòng đợi một chút.
Hang on. I’ll get him.
Đợi môt chút. Tôi gọi anh ấy.
I’m sorry, but John is busy now. Would you leave a message/call back later?
Tôi xin lỗi. Bây giờ John đang bận. Bạn muốn để lại lời nhắn/chốc nữa gọi lại không?
How are you? – Couldn’t be better. Thank you. Yourself?
Bạn khỏe không? – Khỏe lắm. Cảm ơn nhé. Còn bạn?
Thank you. – You’re welcome.
Cảm ơn bạn. – Không có chi.
It’s getting late. I’ve got to go. Goodbye. See you soon. – Take care.
Trễ rồi. Tôi phải đi đây. Tạm biệt. Hẹn sớm gặp lại nhé. – Bảo trọng.
Excuse me, but could you please tell me where Dong Thap supermarket is?
Xin lỗi, xin ông vui lòng cho tôi biết siêu thị ĐT ở đâu?
Good luck!
Chúc may mắn!
Congratulations!
Xin chúc mừng!
My God!
Chúa ơi!
Would you like something to drink?
Bạn muốn uống gì không?
Let’s go fishing. - That sounds great.
Chúng ta hãy đi câu cá nhe. – Nghe hay đấy.
Why not go shopping? – I’d love to, but I’m busy now. Sorry.
Sao lại không đi mua sắm? – Tôi thích lắm nhưng tôi không khỏe. Xin lỗi.
I’m terribly sorry
Tôi thành thật xin lỗi.
No problem.
Không thành vấn đề.
Don’t worry about it.
Đừng bận tâm về điều đó.
How beautiful/handsome you are today!
Hôm nay bạn đẹp làm sao đấy!
You’re exactly right.
Bạn hoàn toàn đúng.
I couldn’t agree more!
Tôi hoàn toàn đồng ý.
I’m tired to death.
Tôi mệt muốn chết.
Give me a break
Hãy để tôi yên.
Can I take a break?
Em có thể giải lao?
Keep your promise.
Hãy giữ lời nhé.
Don’t break your promise.
Đừng nuốt lời nhé.
I’m all ears
Tôi đang chăm chú nghe.
Don’t beat about the bush
Đừng vòng vo tam quốc.
Come back to earth
Quay về thực tế đi.
Take your pick
Hãy chọn đi.
It’s your turn
Đến lượt bạn.
It rains cats and dogs
Trời mưa như trút nước.
It’s on me
Để tôi trả tiền.
I’m broke
Tôi bị cháy túi rồi.
Poor you!
Tội nghiệp bạn quá!
Don’t pull my leg
Đừng trêu chọc tôi.
That chance slips through my fingers
Cơ hội vuột khỏi tầm tay tôi.
Watch your language
Hãy cẩn ngôn.
Behave yourself
Hãy cư xử cho đúng nhé.
That’s a tempest in an teapot
Chuyện bé xé ra to.
I wouldn’t say no
Tôi đâu có từ chối.
They are no match for you
Họ không phải là đối thủ của bạn.
Travel broadens your minds
Đi một ngày đàn học một sàn khôn.
It’s like water off a duck’s back
Như nước đổ đầu vịt.
At first strange, now familiar
Trước lạ sau quen.
I read you like a book
Tôi đi guốc trong bụng bạn.
I slipped my tongue
Tôi lỡ lời.
The more, the merrier
Càng đông càng vui.
I’m over the moon
Tôi rat sung sướng/hạnh phúc.
He’s a pain in the neck
Nó là cái gai trong mắt.
Take it or leave it?
Lấy hay bỏ?
It’s up to you
Tùy bạn.
I could eat a horse
Tôi có thể ăn một con ngựa = Tôi rất đói bụng.
I could drink an ocean
Tôi có thể uống cả một đại dương = Tôi rất khát nước.
First think, then speak
Uốn lưỡi 7 lần trước khi nói.
They talk behind my back
Họ nói xấu sau lưng tôi.
I’d like to join the green summer campaign
Tôi muốn tham gia chiến dịch mùa hè xanh.
Many men, many minds
Chín người mười ý.
Slow but sure
Chậm mà chắc.
Seeing is believing
Trăm nghe không bằng một thấy.
Love cannot be forced
Ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên.
The more you get, the more you want
Được voi đòi tiên.
They change defeat into victory
Họ chuyển bại thành thắng.
The market is flat
Chợ búa ế ẩm.
Hands off
Lấy tay ra.
He’s dead drunk
Hắn ta say bí tỉ.
I freeload a meal/a breakfast/a lunch/a dinner
Tôi ăn chực.
I eat my fill
Tôi ăn đã đời/no nê.
Nothing doing
Còn lâu, còn khuya.
Don’t bully the weak
Đừng bắt nạt kẻ yếu.
Add fuel to the fire
Thêm dầu vào lửa.
After rain comes fair weather
Sau cơn mưa trời lại sáng.
As firm as rock
Vững như bàn thạch.
Behind the times
Lạc hậu
Better believe it
Cứ tin là vậy đi.
Better late than never
Thà muộn còn hơn không.
Bring home the bacon
Kiếm cơm nuôi gia đình.
Can’t top this/that
Không thể chê được.
Don’t poke your nose into my business
Đừng xía vào chuyện của tôi.
Don’t quit love with hate
Đừng lấy oán trả ơn.
Don’t scare him to death
Đừng làm nó sợ khiếp vía.
Every day is not Sunday
Sông có khúc người có lúc.
Give him the green light
Bật đèn xanh cho anh ta đi. (= Đồng ý cho anh ta)
Good finds good
Ở hiền gặp lành.
He lied at rest forever
Ông ta đã ra đi mãi mãi.
He/She is left on the shelf
Anh/Chị ta bị ế (vợ/chồng).
He/She is the man/woman of the world
Ông/Bà ta là người từng trải/già dặn.
I feel my age
Tôi nhận ra mình đã già.
I got a flat / a puncture on the way home
Tôi bị bể/thủng bánh xe trên đường về nhà.
I miss the point
tôi không hiểu.
I’m a bit under the weather
cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể
I’m on cloud nine
Tôi rất hạnh phúc
I’m out of job
Tôi mất việc rồi.
I’ve spent 15 years’ attachment to my company
Tôi đã gắng bó với công ty 15 năm.
It costs an arm and a leg
đắt đỏ quá đối với bạn
It looks yummy
Trông ngon lành quá (thức ăn).
It never rains but it pours
Họa vô đơn chí.
Kill two birds with one stone
Nhất cử lưỡng tiện.
Learn from experience
Rút kinh nghiệm.
Live and let live
Sống cho mình và sống cho người.
Makes haste slowly
Dục tốc bất đạt.
Misfortune has its uses
Trong cái rủi có cái may.
Money makes the mare go
Có tiền mua tiên cũng được.
My heart is in my mouth.
Tôi sợ hết hồn.
Practice makes perfect
Có công mài sắt có ngày nên kim.
Speak by the book
Nói có sách mách có chứng.
Speak up
Nói to lên.
Speak your mind
Hãy nói những gì anh nghĩ.
That food makes my mouth water
Món ăn đó làm tôi thèm chảy nước dãi.
That’s a matter of life and death
Đó là vấn đề sống còn.
That’s only a floating part of an iceberg
Đó chỉ là phần nổi của tảng băng.
They are daring in thinking and doing
Họ dám nghĩ dám làm.
They fell flat to the ground
Họ bị đo đường (té xe).
This book sells like hot cakes
Quyển sách này bán đắt như tôm tươi.
Win a few, lose a few
Khi được, khi thua.
Without a doubt
Chắc chắn vậy/ Là cái chắc.
You and who else?
Anh là cái thá gì vậy?
You got it
Đúng rồi.
You’ve made this mistake the zillionth time
Bạn mắc lỗi này không biết bao nhiêu lần.
You’ll be the death of me
Tôi khổ vì bạn quá.