Level 1 Level 3
Level 2

03011119


34 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
the origins of
nguồn gốc của
nest-building
tổ chim
obscure(adj)
không rõ ràng
observation
sự theo dõi; quan sát
activities
Hoạt động; Sinh hoạt
evidence of their evolution
dấu hiệu của sự phát triển
clues to this evolutionary process
manh mối cho quá trình tiến hóa này
mate (v)
giao phối
incessant (adj)
không ngừng
strips of vegetation
mảnh thực vật
scraping of soil
mảnh sỏi
reproductive cycle
chu kỳ sinh sản
play
vận chuyển
in preparation for mating
đang được chuẩn bị cho giao phối
engage
làm, tham gia
instinctive ability
bản năng
considerable adaptability
khả năng thích nghi tuyệt vời
quite elaborate construction
công trình khá phức tạp
furthermore
Hơn nữa
evident (adj)
hiển nhiên
raven
con quạ
unsuitable size
kích cỡ không tương xứng
jackdaw
quạ gái xám
include virtually
bao gồm hầu như
movable object
vật di động
bath towel
khăn tắm
tear off (v)
xé rách
stout green twigs
cành cây con khỏe
dive purposefully onto
lao xuống có mục đích
snap (v)
đớp
break it off
bẻ ngãy nó
enormous nest
tổ khổng lồ
dislodge
trục xuất ra; đánh bật ra khỏi vị trí
eagle
chim đại bàng