Level 2 Level 4
Level 3

03012030


29 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
survey is a study
sự khảo sát là một môn học
in the form of an interview
trong dạng của phỏng vấn
concerning (prep)
liên quan đến
during presidential campaigns knows
trong kiến thức cuộc vận động tổng thống
poll
số phiếu bầu; số người bỏ phiếu
political life
đời sống chính trị
entertaining(adj)
thú vị
indication
sự biểu thị; dấu hiệu
reflect(v)
phản ánh
tobe biased [in favor of]/[against]
làm cho có thành kiến
commuter
người đi làm
tend to attract
có chiều hướng thu hút
on the air
trong sự thích thú
intimidate (v)
hăm dọa, đe dọa
precise(adj)
rõ dàng
representative (adj)
tiêu biểu
genuinely reflect
phản ánh thành thật
sociologist
nhà xã hội học
in the wording of question
trong cách diễn đạt câu hỏi
specific enough
đủ cụ thể
interpreting the result
phiên dịch kết quả
indispensable sources of info
các nguồn thông tin không thế thiếu được
properly
một cách đúng đắn
accurately
đúng đắn
only if
chỉ khi nào mà
a personal request
một yêu cầu cá nhân
underlying
nằm bên dưới; cơ bản; ưu tiên
the advantage of
có lợi thế về....
more consistent
phù hợp hơn