Level 17 Level 19
Level 18

Đặc điểm và thuật ngữ địa lý


107 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
countryside
nông thôn
hill
đồi
mountain
núi
valley
thung lũng
wood
rừng
forest
rừng
copse
bãi cây nhỏ
field
cánh đồng
meadow
đồng cỏ
plain
đồng bằng
moor
đồng hoang
bog
đầm lầy than bùn
swamp
đầm lầy đất bùn
hedge
bờ rậu
path
đường mòn
fence
hàng rào
wall
tường
ditch
rãnh/mương
gate
cổng
farm
nông trại
bridge
cầu
desert
sa mạc
glacier
sông băng
jungle
rừng rậm
rainforest
rừng mưa nhiệt đới
volcano
núi lửa
stream
suối
river
sông
canal
kênh đào
pond
ao
lake
hồ
reservoir
hồ chứa nước
waterfall
thác nước
well
giếng
dam
đập
power station
trạm phát điện
wind farm
trang trại điện gió
mine
mỏ
quarry
mỏ đá
agriculture
nông nghiệp
barn
nhà kho chứa thóc/chuồng bò
farmhouse
nhà trong trang trại
crop
vụ mùa
harvest
vụ mùa
hay
cỏ khô
wheat
lúa mì
irrigation
tưới tiêu
livestock
vật nuôi
to plough
cày
to harvest
gặt
ocean
đại dương
sea
biển
coast
bờ biển
beach
bãi biển
cliff
vách đá
island
đảo
peninsula
bán đảo
rock
đá
tide
thủy triều
wave
sóng
pier
cầu nhô ra biển
lighthouse
hải đăng
harbour
cảng
oil rig
giàn khoan dầu
country
nông thôn
city
thành phố
town
thị trấn
village
làng
eruption
sự phun trào
earthquake
động đất
tsunami
sóng thần
avalanche
tuyết lở
landslide
lở đất
lava
dung nham
capital city
thủ đô
border
biên giới
national park
công viên quốc gia
North Pole
Cực bắc
South Pole
Cực Nam
Equator
Xích Đạo
longitude
kinh độ
latitude
vĩ độ
sea level
mực nước biển
erosion
xói mòn
pollution
Ô nhiễm
atmosphere
khí quyển
environment
Môi trường
population
dân số
famine
nạn đói
fossil fuel
nhiên liệu hóa thạch
energy
năng lượng
unemployment
thất nghiệp
landscape
phong cảnh
literacy
sự biết chữ
malnutrition
suy dinh dưỡng
migration
di cư
radiation
phóng xạ
nuclear energy
năng lượng hạt nhân
crater
miệng núi lửa
sand dune
đụn cát
trade
thương mại
urban
thành thị
rural
nông thôn
economy
kinh tế
poverty
đói nghèo
slum
khu ổ chuột
life expectancy
tuổi thọ