Level 42 Level 44
Level 43

Sức khỏe


187 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
acne
mụn trứng cá
AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome)
AIDS
allergic reaction
phản ứng dị ứng
allergy
dị ứng
altitude sickness
chứng say độ cao
amnesia
chứng quên/mất trí nhớ
appendicitis
viêm ruột thừa
arthritis
viêm khớp
asthma
hen
athlete's foot
bệnh nấm bàn chân
backache
bệnh đau lưng
bleeding
chảy máu
blister
phồng giộp
boil
mụn nhọt
broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg)
gẫy (xương/ tay/ chân)
bronchitis
viêm phế quản
bruise
vết thâm tím
cancer
ung thư
chest pain
bệnh đau ngực
chicken pox
bệnh thủy đậu
cold
cảm lạnh
cold sore
bệnh hecpet môi
concussion
chấn động
conjunctivitis
viêm kết mạc
constipation
táo bón
cramp
chuột rút
corn
chai chân
cough
ho
cut
vết đứt
dehydration
mất nước cơ thể
dementia
sa sút trí tuệ
depression
suy nhược cơ thể
diabetes
bệnh tiểu đường
diarrhoea
bệnh tiêu chảy
disease
bệnh
dizziness
chóng mặt
dyslexia
chứng khó đọc
earache
đau tai
eating disorder
rối loại ăn uống
eczema
bệnh tràm Ec-zê-ma
epilepsy
động kinh
fatigue
mệt mỏi cơ thể
fever
sốt
flu (viết tắt của influenza)
cúm
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
fracture
gẫy xương
frostbite
bỏng lạnh
glandular fever
bệnh viêm tuyến bạch cầu
gout
bệnh gút
graze
trầy xước da
haemophilia
bệnh máu khó đông
haemorrhoids (còn được biết đến là piles)
bệnh trĩ
hair loss hoặc alopecia
bệnh rụng tóc
hay fever
bệnh sốt mùa hè
headache
đau đầu
heart attack
cơn đau tim
heart disease
bệnh tim
heartburn
chứng ợ nóng
heat stroke
tai biến do nóng/sốc nhiệt
hepatitis
viêm gan
hernia
thoát vị
high blood pressure hoặc hypertension
huyết áp cao
HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)
HIV
hypothermia
hạ thân nhiệt
indigestion
chứng khó tiêu
infection
sự lây nhiễm
inflammation
viêm
injury
thuơng vong
ingrown toenail
móng chân quặp (mọc chọc vào da thịt)
insomnia
bệnh mất ngủ
jaundice
bệnh vàng da
leukaemia
bệnh bạch cầu
low blood pressure hoặc hypotension
bệnh huyết áp thấp
lump
u bướu
lung cancer
ung thư phổi
malaria
bệnh sốt rét
measles
bệnh sởi
meningitis
bệnh viêm màng não
migraine
bệnh đau nửa đầu
miscarriage
sảy thai
morning sickness
ốm nghén
MS (viết tắt của multiple sclerosis)
bệnh đa sơ cứng
mumps
bệnh quai bị
nausea
buồn nôn
nosebleed
nhảy máu cam
obesity
bệnh béo phì
pneumonia
bệnh viêm phổi
polio
bệnh bại liệt
rabies
bệnh dại
rash
phát ban
rheumatism
bệnh thấp khớp
schizophrenia
bệnh tâm thần phân liệt
slipped disc
thoát vị đĩa đệm
sore throat
đau họng
splinter
dằm gỗ (mảnh vụn gỗ sắc)
sprain
bong gân
spots
nổi nốt
STI (viết tắt của sexually transmitted infection)
bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
stomach ache
bệnh đau dạ dày
stress
căng thẳng
stroke
đột quỵ
sunburn
cháy nắng
swelling
sưng tấy
tonsillitis
viêm amiđan
tuberculosis
bệnh lao
typhoid fever hoặc typhoid
bệnh thương hàn
ulcer
loét
virus
vi-rút
wart
mụn cơm
antibiotics
kháng sinh
prescription
kê đơn thuốc
medicine
thuốc
pill
thuốc con nhộng
tablet
thuốc viên
doctor
bác sĩ
GP (viết tắt của general practitioner)
bác sĩ đa khoa
consultant
bác sĩ tư vấn
anaesthetist
bác sĩ gây tê
surgeon
bác sĩ phẫu thuật
nurse
y tá
patient
bệnh nhân
gynecologist
bác sĩ sản phụ khoa
chiropodist
bác sĩ chữa bệnh về chân
radiographer
nhân viên chụp X quang
anaesthetic
thuốc gây tê
drip
truyền thuốc
hospital
bệnh viện
operating theatre
phòng mổ
operation
phẫu thuật
physiotherapy
vật lý trị liệu
surgery
ca phẫu thuật
ward
buồng bệnh
appointment
cuộc hẹn
medical insurance
bảo hiểm y tế
waiting room
phòng chờ
blood pressure
huyết áp
blood sample
mẫu máu
pulse
nhịp tim
temperature
nhiệt độ
urine sample
mẫu nước tiểu
x-ray
X quang
blind
deaf
điếc
partially sighted
bị mất thị lực một phần
disabled
khuyết tật
paralysed
bị liệt
asthmatic
người mắc bệnh hen
epileptic
người mắc bệnh động kinh
haemophiliac
người mắc bệnh máu khó đông
injection
tiêm
vaccination
tiêm chủng vắc-xin
suppository
thuốc hình viên đạn (viên đặt)
pregnancy
sự có thai
pregnant
có thai
to give birth
sinh nở
contraception
biện pháp tránh thai
abortion
nạo thai
infected
nhiễm trùng
inflamed
bị viêm
septic
nhiễm trùng
swollen
bị sưng
unconscious
bất tỉnh
pain
đau (danh từ)
painful
đau (tính từ)
well
khỏe
unwell
không khỏe
ill
ốm
pus
mủ
scar
sẹo
stitches
mũi khâu
wound
vết thương
bandage
băng bó
crutches
nạng
hearing aid
máy trợ thính
sling
băng đeo tay gẫy
splint
nẹp xương
wheelchair
xe lăn
sleep
ngủ
to bleed
chảy máu
to catch a cold
bị dính cảm
to cough
ho
to be ill
bị ốm
to be sick
bị ốm
to feel sick
cảm thấy ốm
to heal
chữa lành
to hurt
đau
to limp
đi khập khiễng