Level 2
Level 1

Cụm từ đi với nhau


118 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Conduct...survey
Tiến hành khảo sát
Technical describe
Mô tả kỹ thuật
Eager to
Háo hức
Approve of
Đồng ý
Caution against
Thận trọng với
Compete with
Cạnh tranh với
Contribute to
Đóng góp
Deal with
Giải quyết, xử lí
Cooperate with
Hợp tác với
Decide on
Quyết định
Increase/Decrease by
Tăng/giảm bao nhiêu
Depend on
Phụ thuộc vào
Divide into
Chia thành
Interfere with
Can thiệp
Participate in
Tham gia
Invest in
Đầu tư vào cái gì
Take your time
Cứ thong thả
Accustom oneself to
Làm quen với việc gì đó
Prior to
Trước tiên,ưu tiên
In charge of
Trịu trách nhiệm
Coordinate investment
Phối hợp đầu tư
Notify of
Thông báo về việc gì
Sign up
Đăng ký
Special offer
Đợt khuyến mãi/giảm giá_đặc biệt
Brand new
Mới tinh
Clearance sale
Bán thanh lý
Neither...nor...
Không...và cũng không
Either... or...
Hoặc...hoặc...
Both...and...
Cả...lẫn.../Vừa...vừa...
Not only...but also...
Không những...mà còn...
Cause of
Nguyên nhân gây ra
Combination of
Sự kết hợp,sự phối hợp
Demand for
Nhu cầu
Development in
Phát triển về
Effect of
Ảnh hưởng của
Increase in
Gia tăng
Problem with
Vấn đề với
Result of
Tín nhiệm vào,tin tưởng vào
Solution to
Giải pháp để
Based on
Dựa trên
Attached to
Gắn bó với
Capable of
Có khả năng
Close to
Gần như
Different from
Khác nhau
Eligible for
Đủ điều kiện
Familiar with
Quen thuộc vào,thân thuộc với
Identical to
Đồng nhất,giống
Related to
Liên quan đến
Responsible for
Trịu trách nhiệm
Satisfied with
Hài lòng với
Similar to
Tương tự như
Subject to
Gánh chịu
Suitable for
Phù hợp cho
Superior to
Cao cấp
Consist of
Bao gồm
Contribute to
Góp phần tạo ra
Rely on
Tin cậy vào,tin tưởng vào
Together with
Cùng với
Arrange for
Sắp xếp
Compared to
So với
Count on
Tin cậy vào,dựa vào
Tend to
Có xu hướng
Under construction
Được xây dựng
Specialize in
Chuyên
Subscribe to
Đăng ký
Take advantage of
Tận dụng,lợi dụng
Sign up for
Đăng ký (=subscribe)
Trial and error
Cố gắng/Phương pháp thử dần
With to do sth
Muốn làm gì
No matter "WH"="Wh"_ever
Dù gì đi chăng nữa
While=Athought
Mặc dù
Certain that
Chắc chắn
Hightly regarded
Được đánh giá cao
Anyone who
Bất cứ ai
Feel free to
Xin đừng ngần ngại
Available at all times
Mọi lúc
Growth investing
Sự đầu tư tăng trưởng
There will come a time
Sẽ đến 1 lúc
Enter into a contact
Tham gia/ký kết_1 hợp đồng
Be allowed into
Được phếp sử dụng
Be noticed for
Nổi tiếng
At the conclusion
Vào lúc kết thúc
Visitor information center
Trung tâm thông tin du khách
Customer service center
Trung tâm dịch vụ khách hàng
Approach to=process to=lead to
Dẫn tới
Brush up on sth
Ôn lại
Call for
Cần,kêu,cho gọi,yêu cầu
Carry out
Thực hiện
Catch up with sb
Theo kịp ai đó
Clean sth up
Lau chùi
Cook up a story
Bịa đặt ra 1 câu truyện
Cool down
Bớt nóng,làm mát đi
Count on sb
Tin cậy vào ai
Cut down on sth
Cắt giảm cái gì
Cut off
Cắt lìa,cắt trợ giúp tài chính
Dress up
Ăn mặc đẹp
Drop by
Ghé qua
Drop sb off
Thả ai xuống xe
End up=wind up
Có kết cục
Figure out
Suy ra
Find out
Tìm ra
Grow up
Lớn lên
Help sb out
Giúp đỡ ai đó
Hold on
Đợi tí
Let sb down
Làm ai đó thất vọng
Move on to sth
Chuyển tiếp sang cái gì
Settle down
Ổn định cuộc sống tại 1 chỗ
Slow down
Chậm lại
Speed up
Tăng tốc
Stand for
Viết tắt cho chữ gì đó
Talk sb in to sth
Dụ ai làm cái gì đó
Tell sb off
La rầy ai
Warm up
Khởi động
Be reliant to
Dựa vào
Of ability
Về
Information asset protection
Bảo vệ tài sản thông tin
Account for
Giải thích
Shipping charge
Chi phí vận chuyển