Level 101 Level 103
Level 102

Quá khứ 2 - Luyện tập với động từ 'to be'


23 words_count 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
I was at school
tôi đã ở trường
I was a little hungry
tôi đã hơi đói
you were sick
bạn đã bệnh
were you hungry?
bạn đã đói chưa?
were you sad?
bạn đã buồn chưa?
we were ready to eat
chúng tôi đã sẵn sàng ăn
the dog was too old
con chó này đã quá già
we were ready to order the wine
chúng tôi đã sẵn sàng gọi chai rượu
he was really angry
anh ấy đã thật sự tức giận
they were disgusting
chúng đã kinh tởm
it was too expensive
nó đã quá mắc
it was a very small car
nó đã là một chiếc xe rất nhỏ
they were too big
chúng đã quá lớn
the boy and the girl were from Vietnam
cậu bé và cô bé (đã) đến từ Việt Nam
my dad was really hungry
bố của tôi đã thật sự đói
was I too angry?
tôi đã quá giận dữ sao?
you were very thirsty
bạn đã rất khát nước
were they at home at quarter past six?
họ đã có ở nhà lúc sáu giờ mười lăm phút không?
my boyfriend was very angry because the starter was disgusting
bạn trai của tôi đã rất tức giận vì món khai vị (đã) kinh tởm
was he at work at one o'clock?
anh ấy đã có ở nơi làm việc lúc một giờ không?
I was very happy because the cakes were delicious
tôi đã rất vui vì những cái bánh ngọt đã ngon
they were already too tired at ten o'clock
họ đã quá mệt vào lúc mười giờ rồi
she was already ready
cô ấy đã sẵn sàng rồi