Level 1 Level 3
Level 2

HẠ


35 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
N – (으)로서
Chỉ ai đó có vị trí, địa vị xã hội, quyền uy.
을 정도로
Mức độ giống nhau giữa 2 vi
~ 다시피 하다
Giống như, gần giống như
~ 는 모양이다
Hình như, có lẽ
~ 을 리(가) 없다/있다
Không có lý nào như thế, không thể như thế
V – 게
Thể hiện mục đích của hành động ở vế sau. Để mà ...
V – (으)ㄹ 겸
Thể hiện có nhiều hơn 2 mục đích khi thực hiện hành động .. kiêm ..., vừa để ... vừa để
V/A – 기 마련이다
Tình trạng tự nhiên và có lý Chắc chắn, đương nhiên
V/A – 아/어서는
Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được
V – 는 반면(에)
Ngược lại... Vế sau có nội dung đối lập với vế trước
V – (으)려던 참이다
Diễn tả kế hoạch cho tương lai có thể thấy trước. ... sắp ....
V/A – 았/었어야 했는데
Hối hận, tiêc nuối về điều gì. Giá mà ...
N – 에 달려 있다
phụ thuộc vào
N – 에 따라 다르다
phụ thuộc vào
A – (으)ㄴ 체하다 ….V – (으)ㄴ 체하다
Giả vờ
V/A - 거든
Nếu .. thì ...
V- 다가는
Kết quả xấu sẽ diễn ra nếu hành động
V – 는 한
Miễn là điều kiện ở vế trước được thỏa mãn thì sự việc ở vế sau xảy ra
V – (으)ㄹ락 말락 하다
Việc gì xảy ra nhưng chưa làm đến hết. .. gần như là ..
N – 일 뿐이다
.. chỉ ... thôi
V – 았/었다가
... vừa xong thì ...
V/A – (으면) – (으)ㄹ 수록
Càng ... càng ... Càng ngày càng ...
N – 까지
Chỉ điều gì diễn ra trên hết những cái khác. ... đến mức ...
N – 조차
đến mức
~을 텐데
Vế trước thể hiện giả thiết của người nói và là hoàn cảnh cho vế sau
~ 기(가) 무섭다
Ngay khi hoàn thành một việc gì đó thì làm việc khác.
V – 고서야
Sau khi
V – (으)ㄴ다면
Nếu .. thì ...
V – 는데
Vế trước là nguyên nhân cho vế sau. Vì ... nên
V – 도록 하다
Được dùng khi làm, bắt ai đó làm việc gì
N – 만큼 V/A (으)ㄹ 만큼
.. Bằng cỡ, khoảng chừng
V – 곤 하다
... thường, hay làm gì ...
V/A – 아/어서야
Cứ phải ... thì mới ..
V – 는 덕분에
Nhờ có ... nên ... Dẫn đến kết quả tốt
V – 는 수가 있다
Khả năng việc gì có thể xảy ra