Level 2 Level 4

35 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
~ 자마자
Ngay sau khi xong việc gì thì làm việc gì
V – 고자
Để, để mà
~ 는데도
Dù, bất chấp
V/A – 게 되다
Bị thay đổi do tác động, lý do nào đấy.
는다기보다(는)
Vế sau thì tốt hơn vế trước. Chia giống câu gián tiếp 는다고
~ 아/어 봤자
DÙ, MẶC DÙ
V – ㄴ/는다는 것이
Được dùng để giải thích tình huống khi ý định và kết quả khác nhau
V – (으)ㄴ 척하다 는 척하다
Giả vờ
V – 기로 하다.
Diễn đạt kế hoạch, giải pháp, lời hứa về cái gì
N – 인 덕분에
Nhờ có ... nên ... Dẫn đến kết quả tốt
V – 기 때문에
Vì .. nên
V/ A – 기만 하다
.. chỉ .. thôi
~ 다가
Khi đang làm việc gì đó thì phải dừng lại làm việc khác. Khi đang … thì
~ 는 것 같다
Dường như, có lẽ
V – 아/어 내다
Được dùng để chỉ kết quả của một việc được hoàn thành sau một quá trình nhất định
V/A – 잖아요
Dùng khi cả người nói và người nghe đều biết về thông tin
V/A – 더니 -----N – (이)더니
1. Vế sau đối lập với vế trước. 2. Vế sau là kết quả của vế trước
V – (으)ㄹ 뻔하다
Suýt nữa thì...
~ 을 만하다
Người nói gợi ý nên làm điều gì, điều gì đáng làm
V – 고서
Sau khi
V – 기도 하다
.. cũng có ...
V – 는 통에
Vì ... nên Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu
는 줄 알았다/몰랐다
Được dùng khi thông tin về việc nào đấy khác với sự thật.
V – 는 지 알다/모르다
Được dùng để hỏi khi người nghe biết hay không biết về thông tin nào đó.
N – (이)나마
Được dùng để chọn cái gì đó nhưng không hoàn toàn hài lòng
V/A – 기는(요)
Cách phủ định nhẹ nhàng về lời người khác hay cách trả lời khiêm tốn về lời khen
V/A – 았/었더라면
Nếu mà đã làm .. thì đã có thể ...
V/A – 아/어야(지)
Điều kiện cần thiết để dẫn đến vế sau
V/A – 았/었던
1. Hồi tưởng lại quá khứ 2. Công việc đã kết thúc trong quá khứ 3. Hồi tưởng lại việc chỉ xảy ra 1 lần duy nhất trong quá khứ
V – 기에
Vì .. nên
V- 고 보니(까)
Sự thật nào đó được tìm thấy sau khi làm việc gì đó Sau khi làm gì rồi thì thấy.
V/ A – 던 N
1. Thể hiện sự hồi tưởng trong quá khứ 2. Thể hiện vấn đề trong quá khứ vẫn được giữ cho đến hiện tại và chưa hoàn thành. 3. Gợi lại việc mà người nói hay làm trong quá khứ.
V – 는 데다가
. hơn nữa, thêm nữa
V/A – 기만 하면
Bất cứ khi nào Chỉ cần... là
~ 을걸(요)
Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó