Level 27 Level 29
Level 28

Cours Octobre-16


74 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
mình
je (ami)
cậu
tu (ami, avec mình)
tao
je (très marqué)
mày
tu (très marqué)
cô giáo
professeur (femme)
thầy giáo
professeur (homme)
con rể
gendre
con dâu
belle-fille
trong tương lai
dans l'avenir
đá banh
football (sud)
bóng đá
football (nord)
người gốc việt
personne d'origine vietnamienne
người pháp gốc việt
personne française d'origine vietnamienne par le père
người pháp lai việt
personne française d'origine vietnamienne par la mère (ou métisse)
chuồn chuồn
libellule
giống
identique
bông
coton
joue (du visage)
đỏ hây hây
rougeâtre
đội
porter sur la tête
particule de fin pour la politesse
giám đốc
directeur
cháu
neveu
nhé
particule de fin pour attirer l'attention
thưa
particule pour interpeller avec politesse
ơi
particule pour interpeller (sans politesse)
lì xì
enveloppe rouge du Têt
anh sinh năm nào
quand es tu (grand frère) né(?)
ngày tháng năm sinh của anh là gì
quel est ta (grand frère) date de naissance
nghìn
1000 (à l'écrit)
mùng
particule après "ngày" pour les dates de 1 à 10
phim hành động
film d'action
phim tình cảm
film romantique
phim hài
film comique
phim kinh dị
film d'horreur
phim khoa học viễn tưởng
film de SF
cô là người nước nào
de quel pays es tu (tante) (?)
cô quốc tịch gì
de quelle nationalité es tu (tante) (?)
cô có những quốc tịch gì
quel sont tes (tante) nationalités (?)
cô sinh ở đâu
où es tu (tante) née (?)
cô có gia đình chưa
es tu (tante) mariée (?)
chị được mấy cháu
combien as tu (grande soeur) d'enfant (?) (question lorsque la personne est proche)
chú được mấy em
combien as tu ("petit" oncle) d'enfant (?) (question lorsque la personne est proche)
cô làm nghề gì
quel est ton (tante) métier (?)
quản lý
manager
ca sĩ
chanteur
nha sĩ
dentiste
người bán hàng
vendeur (en général)
nhà văn
écrivain
nhà thơ
poète
nhà tôi là kỹ sư
mon mari / ma femme est ingénieur
bút viết bảng
stylo pour écrire sur un tableau
bảng
tableau blanc
đây
ici (près de celui qui parle)
đấy
ici (loin de celui qui parle / près l'interlocuteur)
bức tranh
tableau (peinture)
điện thoại di động
téléphone mobile
đàn
instrument à corde
vòng tay
bracelet
vòng cổ
collier
nhẫn
bague
hoa tai
boucle d'oreille
chai nước
bouteille d'eau
giọng Bắc
accent du Nord
trường đại học
université
trung tâm tiếng việt
centre de langue vietnamienne
thẻ sinh viên
carte d'étudiant
họ và tên
nom et prénom
ngày sinh
date de naissance
nơi sinh
lieu de naissance
địa chỉ
adresse
quốc tịch
nationalité
số điện thoại
numéro de téléphone
lớp tiếng việt
classe de langue vietnamienne