Level 31 Level 33
Level 32

Vocabulaire Janvier - 17


75 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
phố
rue
hiệu sách
librairie
chụp ảnh
prendre une photo
quán kem
magasin de glace
tớ
je (proche) (autre que mình)
lớp trưởng
responsable de classe
con trưởng
l'aîné
trưởng họ
chef de clan
hàng xóm
voisin (S)
láng giềng
voisin (N)
quận
arrondissement
tổ chức
organiser
sự kiện
évènement
ngoại ô
banlieue
đánh dấu
cocher (une réponse)
phát âm
prononciation
thanh
accent (sắc, huyền, ...)
các từ ngữ
un groupe de mots
mẫu
modèle (exemple)
hồ
lac
rạp xiếc
cirque
rạp chiếu phim
salle de cinéma
chiếu
projeter
sân vận động
stade d'activités sportives
bên cạnh
à côté de
phía
direction
phía Bắc
vers le Nord
ngã rẽ thứ hai bên phải
2ème à droite
đáp
répondre (autre que trả lời)
ô
une case
vật
objet
vắng mặt
absent
có mặt
(être) présent
vắng
pas beaucoup
điền
remplir (une phrase avec un mot)
trống
vide
frapper (à la porte)
tiếng gõ
le bruit produit lorsqu'on frappe à une porte
quê hương
patrie
khen
complimenter
bài hát
chanson
sự tự do
liberté
tante (soeur de la mère)
mọi thứ
tout (matériel)
dọn đến
emménager
phường
quartier (plus grand que phố)
siêu thị
supermarché
sai
incorrect
hiệu làm tóc
salon de coiffure
four
hiệu bánh mì
boulangerie
mát-xa
massage
công viên
parc
thư viện công
bibliothèque publique
bến xe điện ngầm
station de métro
bùng binh
rond-point
đồ ăn
nourriture
bể bơi
piscine (N)
lâu đài
château
vua
roi
hoàng hậu
reine
đối diện
en face de (SVN)
trang phục
vêtement (SVN)
mặc
porter (des vêtements)
đội mũ
porter un chapeau
đeo kính
porter des lunettes
đi giầy
porter des chaussures (N)
mang giầy
porter des chaussures (S)
xanh da trời
couleur bleu ciel
xanh nước biển
couleur bleu marine
xanh lam
couleur bleu foncé
trong
transparent
ẩm thực
gastronomie
cỡ
taille (S, M , L, XL)
họa tiết
texture