Level 35 Level 37
Level 36

Vocabulaire Avril - 17


40 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
người phỏng vấn
interviewer
diễn viên
acteur / actrice
công việc
le boulot
bộ phim
long métrage
phim bộ
série (TV)
show (TV)
rỗi
libre (autre que rảnh)
ví dụ
par exemple
ầm ĩ
bruyant
cồ điền
classique (musique, art, style...)
lãng mạn
romantique (pour un livre)
hằng tuần
hebdomadaire
hằng năm
annuel
tôi chỉ thích xem phim việt
je n'aime que les films vietnamiens
chỉ tôi thích xem phim việt
il n'y a que moi qui aime les films vietnamiens
tôi khuyên
je conseille
anh không được quyền
tu (grand frère) n'a pas le droit
cười
rigoler
tần suất
fréquence
vị trí
position/emplacement
hiếm khi
rarement
thỉnh thoảng
parfois
chủ ngử
sujet d'une phrase
vị ngử
verbe
cơ quan
bureau (lieu de travail)
thói quen
les habitudes
đánh cầu lông
jouer au badmington
cố gắng
faire des efforts
căng thẳng
tendu (stressé)
lo lắng
inquiêt
xào
faire sauter (cuisine)
tập thể dục
faire de la gym
cờ
échec
trò chơi điện tử
jeux vidéo
trắc nghiệm
QCM
lập kế hoạch
planifier
kế hoạch
plan
nhật kí
journal intime
trái nghĩa
le sens contraire
thời hạn
date limite