Level 39
Level 40

LTV3 2017-2018


225 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
đưa lại
rendre
khai giáng
rentrée
lạc đường
se perdre
khoái
=thích (langage parlé)
giao thông
circulation
kế toán
pollution
nhà xuất bản sách
maison d'édition
trẻ em
les enfants en général
vào dịp
à l'occasion de
cao học
master
từng
avoir l'habitude de (used to) ~đã mais déjà fini
khoa
faculté (étude)
nguyên âm
voyelle
phụ âm
consonne
thanh điệu
accent (=dấu)
muỗng dĩa
couverts (S)
bát đũa
couverts (N)
nồi
casserole (N)
ôm lại
réviser
đại từ nhân xưng
pronom personnel
mời anh ăn cơm
bon appétit (grand frère) (à l'oral)
chúc ăn ngon
bon appétit (à l'écrit)
con ong
abeille
ông mặt trời
soleil
ông trăng
lune
điệp khúc
refrain
khó khăn
difficulté / obstacle
yên bình
calme
đổ
renverser
lần đầu tiên
la première fois
môi
lèvres
hôn nhau
s'embrasser
cười cong
sourire
yếu đuối
fragile, faible, sensible
không ngờ
incroyable (surprise)
số phận
destin
mong
espérer
vần thơ
poème
hoài
toujours (après le verbe)
khoảng cách
la distance
bước một bước
avancer d'un pas
còn lại
restant
nắng sớm
la lumière de l'aube
nắng chiều
lumière du crépuscule
hoàng hôn
coucher du soleil
ánh sáng
lumière
lấp lánh
scintiller
mượt mà
soyeux
trôi
suivre le courant de l'eau
buông thả
qui n'a pas une vie correcte (dévergondé)
bề bộn
désordre
ít nhất
minimum
nhiều nhất
maximum
sơn
peinture
đánh son
mettre du rouge à lèvre
khổ
pénible / misérable
sướng
avoir de la chance
nguy hiểm
dangereux
góc
angle / coin
gốc cây
racine de l'arbre
tiến sĩ
doctorat
toán học
mathématiques
nhà vật lý học
physicien
thần tượng
idole
nhìn kìa
regarde!
tình cờ
par hasard
đối với tôi
d'après moi
ý kiến
idée
rố
clair, avec précision
đến nay
jusqu'à présent
mái tóc
cheveux (avec classificateur)
dễ chịu
agréable
dễ mến
mignon
dễ làm
facile à faire
dễ nhát
peureux
nhát
timide
dễ bao
sage
dễ tính
facile à vivre
khó tính
exigent
dễ gì mà
difficile de faire faire qq chose (en début de phrase)
có khó gì đâu
facile de faire faire qq chose (en début de phrase)
vì ... nên
cause ... conséquence
tuy ... nhưng
affirmation ... opposition
âm một
-1
công nghệ thực phẩn
agro-alimentaire
trao đổi
échanger
làm linh tinh
faire n'importe quoi
quậy
mettre le désordre (enfant ou animal)
muốn rủ
proposer à qq1 de faire qq chose
trung tâm thương mại
centre commercial
hành chính
administratif
bạn bè
en général
hóng
attendre vivement qq chose
bắt
forcer, obliger qq1 à faire qq chose
bài kiểm tra
contrôle
bài chữa
corrigé
ngai
hésiter
cẩm
interdire
đi ngoài
aller aux toilettes
đi ỉa
faire caca
đi đái
faire pipi
đặt vé
réserver un billet
đặt bàn
réserver une table
tàu điện nổi
tramway
nổi trên mặt nước
flotter à la surface de l'eau
chìm
couler
người cảnh sát
un policier
thả xí ngầu
lancer les dés
cục xí ngầu
dés
tính từ
adjectif
nghỉ lễ
vacances
dương
+
âm
-
tuyệt vời
excellent
giáng sinh
Noël
quét nhà
balayer
hút bụi
passer l'aspirateur
bụi
poussière
mua sắm
faire du shopping
đồ trang trí
décoration
xay
hâcher avec une machine
nhuyễn
finement
hạt lựu
en cube (couper) / graine de grenade
lát mỏng
fine tranche (couper)
khoanh
en rondelle (couper)
đánh trứng
battre les oeufs
rau thơm
herbes aromatiques
nấu
faire cuire
hầm
mijoter
luộc
bouillir
hấp
à la vapeur
nướng
griller
trụng
ébouillanter
ướp
mariner
bỏng
se brûler (N)
quay
rôtir à la broche
kho
cuire avec des épices (mariné)
nắp
couvercle
dao bào
épluche légume
quan trọng
important
cúng
offrande
pháo hoa
pétard, feux d'artifice
đáp án
réponse d'un exercice
thành ngữ
expression (phrase)
câu nói
parole
ý chí
la volonté / l'effort
kỹ thuật viên
technicien
thắng cuộc
victoire
thua cuộc
défaite
buổi gặp mặt
un apéro
trà sữa
bubble tea
nhâm nhi
grignoter
say xỉn
ivre, saoûl
quan niêm
point de vue
phong tục
coutume
tuy nhiêm
cependant
Công Giáo
Christianisme
Tin Lành
Protestantisme
Thiên Chúa Giáo
Catholicisme
Phật Giáo
Bouddhisme
Hồi Giáo
Islam
Do Thái Giáo
Judéisme
Đạo Hindu
Hinduisme
giao thừa
réveillon
hàng trăm
centaine
cầu xin
prier pour demander
cầu nguyện
prier
thiền
méditation
ngồi thiền
méditer
bày
disposer
mộ
tombe
tiên tổ
ancêtre
Chúa
Dieu
thần thánh
un dieu
dâng
soulever avec les 2 mains pour donner avec respect
cầm
maintenir
bắt đầu
commencer
kinh
bible
in
imprimer
coi như
considérer comme
làm chấn đông
secouer
cảm động
toucher (sensibilité)
trở thành
devenir
lịch sử
l'Histoire
điện ảnh
cinématographique
đạo diễn
metteur en scène
kĩ xảo
technique
kĩ xảo điện ảnh
effet spéciaux
sử bất diệt
immortalité
vượt qua
surpasser
nỗi sợ
phobie
diễn viên
acteur
đóng
jouer la comédie
nghẹt thở
ne pas pouvoir respirer
hồi hộp
palpitant
bóng
ombre
nghèo
pauvre
phủ định
nier
phim hoạt hình
dessin animé
phim tài liệu
documentaire
hứa
promettre
nhờ vào
grâce à
công an
la police
mưa như trút nước
pleuvoir fortement
mưa rào
averse
mưa nhỏ giot
crachin / bruine
cầu vồng
arc-en-ciel
trời oi
temps lourd
văn hóa
la culture
thế kỷ
siècle
họa sĩ
peintre
điêu khắc
sculpture
biên kịch
scénariste
nhà sản xuất
producteur
hoan hô
bravo
vỗ tay
applaudir
chính trị
politique
chính trị gia
homme politique
bơm hơi
pompe
xe tay ga
scooter
gội đầu
laver les cheveux
đưa tiền
rendre / apporter de l'argent
tặng
offrir
câm điếc
sourd et muet
ngôn ngữ ký hiệu
langage des signes