Level 5 Level 7
Level 6

temps, heure


37 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
nhà ga
gare
từ
de (lieu, ex : de paris, de londres, ..)
cho
pour (pour le diner, pour manger, ..)
hôm qua
hier
ngày mai
demain
bây giờ
maintenant
vừa nãy
tout à l'heure (action passée)
lát nữa
tout à l'heure (action future)
tháng này
ce mois ci
tuần
semaine
tuần này
cette semaine
tháng trước
le mois précédent
tháng sau
le mois suivant
tuần trước
la semaine précédente
tuần sau
la semaine prochaine
bây giờ là mấy giờ?
quelle heure est il?
giờ
heure
phút
minute
giây
seconde
sáng
matin (1h-11h)
trưa
autour de midi (11h-14h)
chiều
après midi (14h-18h)
tối
soir (18-22h)
đêm
la nuit
nửa đêm
minuit
giữa trưa
midi
bây giờ là tám giờ hai mươi phút sáng
il est 8h20 du matin
bây giờ là tám giờ hai mươi phút tối
il est 8h20 du soir
tám giờ sáng hơn
plus que 8 h du matin (0-10min en plus)
chín giờ kém hai mươi phút tối
9 h moins 20 du soir
kém
moins (pour indiquer l'heure, ex : 8h moins 20)
lúc
vers (temporelle, ex : je me leve vers 9h)
tôi ăn lúc sáu giờ sáng
je mange vers 6 h du matin
trong vòng
en moins de (temporelle)
anh ăn trong vòng hai mươi phút
il mange en moins de 20 minutes (personne plus agée)
từ ... đến
de ... à (periode temporelle)
em làm việc từ chín giờ sáng đến mười giờ
je travaille de 9h à 10h (on parle à quelqu'un de plus agé)