Level 2
Level 1

UNIT 01 - Danh từ


127 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
男性
đàn ông
女性
phụ nữ
高齢
tuổi cao
年上
người lớn tuổi hơn
目上
cấp trên
先輩
tiền bối, lớp trên
後輩
hậu bối, lớp dưới
上司
cấp trên, ông chủ
同僚
đồng nghiệp
相手
đối phương, đối thủ
知り合い
người quen
友人
bạn bè
quan hệ
生年月日
ngày tháng năm sinh
誕生
sự ra đời
năm, tuổi
出身
xuất thân, quê quán
故郷
quê hương, quê nhà
成長
tăng trưởng, trưởng thành
成人
sự trưởng thành, người trưởng thành
合格
đỗ, trúng tuyển
進学
học lên cao hơn, (esp.) học lên đại học
退学
bỏ học, thôi học
就職
nhận việc;tìm việc
退職
từ chức, nghỉ việc
失業
thất nghiệp
残業
làm thêm giờ, làm việc ngoài giờ
生活
sinh sống, sinh hoạt
通勤
sự đi làm
学歴
quá trình học hành, bằng cấp
給料
tiền lương
面接
phỏng vấn
休憩
nghỉ, nghỉ ngơi
観光
du lịch, thăm quan
帰国
về nước
帰省
về quê
帰宅
về nhà
参加
tham gia
出席
có mặt, có tham dự
欠席
vắng mặt, nghỉ (học)
遅刻
muộn, đến muộn
化粧
hoá trang
計算
tính toán
計画
kế hoạch
成功
thành công
失敗
thất bại
準備
chuẩn bị
整理
thu xếp, chỉnh sửa;cắt giảm, vứt bỏ
注文
đặt hàng, gọi món
貯金
tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng
徹夜
thức trắng cả đêm, thức đêm
引っ越し
chuyển nhà
身長
chiều cao
体重
cân nặng
怪我
Vết thương
tiệc, liên hoan
趣味
sở thích
興味
hứng thú
思い出
kỷ niệm, hồi ức
冗談
đùa, nói đùa
目的
mục đích
約束
lời hứa;cuộc hẹn
お喋り
hay nói, hay chuyện
遠慮
ngại, khách khí;kiềm chế
我慢
nhẫn nhịn, chịu đựng
迷惑
làm phiền, quấy rầy
希望
hi vọng;ý muốn
giấc mơ;ước mơ
賛成
tán thành, ủng hộ
反対
phản đối
想像
tưởng tượng
努力
cố gắng, nỗ lực
太陽
mặt trời
地球
trái đất
温度
nhiệt độ
湿度
độ ẩm
湿気
hơi ẩm
梅雨
mùa mưa
かび
mốc
暖房
máy sưởi
da, vỏ
can, hộp thiếc
bình, lọ
画面
màn hình
番組
chương trình (TV, radio)
記事
kí sự, phóng sự
近所
hàng xóm, vùng lân cận
警察
cảnh sát (police)
犯人
hung thủ, tội phạm
小銭
tiền lẻ
ご馳走
khao, chiêu đãi
作者
tác giả
作品
tác phẩm
制服
đồng phục
洗剤
thuốc tẩy
đáy
地下
tầng hầm
chùa
道路
đường lớn
高速道路
đường cao tốc
con đường, con phố
dốc, đường dốc
khói
tro
tem, con dấu
名刺
danh thiếp, card visit
免許
bằng, giấy phép, chứng chỉ
多く
nhiều
前半
nửa đầu
後半
nửa cuối
最高
tốt nhất, tuyệt vời
最低
đểu nhất, tồi nhất
最初
đầu tiền
最後
cuối cùng
自動
tự động
種類
loại, chủng loại
性格
tính cách
性質
tính chất, thuộc tính
順番
thứ tự, lần lượt
lượt
番をする
canh, trông, đề phòng
留守番
trông nhà
方法
phương pháp
製品
sản phẩm, hàng hoá
値上がり
tăng giá
値下がり
giảm giá
tươi, sống