Level 9 Level 11
Level 10

Unit10 - Động từ


80 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
上る
tăng lên , đưa ra (hội nghị), thăng cấp
下る
hạ xuống , lăn xuống
進む
tiến , tiến lên , tiến triển
進める
thúc đẩy , xúc tiến , đẩy nhanh (tha)
通る
đi qua , thông quan , có thể chấp nhận được
通す
cho đi qua , làm theo suy nghĩ , hướng dẫn (tha)
越える
vượt quá , vượt lên , hơn
過ぎる
vượt quá , qua
過ごす
qua , trải qua , sống (tha)
移る
di chuyển , lây nhiễm
移す
làm di chuyển , làm lây nhiễm (tha)
連れる
dắt , dẫn dắt
寄る
tụ tập , gặp gỡ , chồng chất , ghé qua , dựa vào
寄せる
sống nhờ vào , dựa vào , tập trung lại
与える
ban tặng thưởng , đưa ra , gây ra , đem đến , cho , nộp
得る
được ,thu được .lĩnh hội được , lí giải
向く
đối diện với, quay mặt về phía
向ける
chỉ mặt ,hướng về phía
勧める
khuyên , gợi ý , khuyến khích
薦める
gợi ý
任せる
phó thác , hết sức , dốc lòng
守る
bảo vệ , tuân thủ , duy trì , nghe theo
争う
tranh giành , tranh đua
望む
trông mong , ước vọng , nguyện vọng ,ao ước
信じる
sùng tín , tin vào
通じる
dẫn đến (địa điểm), tinh thông
飽きる
chán ghét , mệt mỏi , không còn hứng thú
思いつく
suy nghĩ
思いやる
quan tâm, thông cảm
熱中する
hào hứng ,phấn chấn
暮らす
sống , mưu sinh
巻く
quấn
結ぶ
kết buộc , mắc lại
済む
kết thúc , hoàn tất
済ませる 。済ます
kết thúc
出来る
có thể, đạt, được
切れる
cắt
切らす
Hết
伝わる
được truyền bá ,được lan truyền
伝える
truyền bá , truyền đạt ,dạy dỗ
続く
tục , liên tục
続ける
tiếp tục
つながる
nối , buộc vào ,quan hệ .liên quan
つなぐ
Buộc vào; thắt .
つなげる
Nối, nối lại, chấp nối, liên hệ, làm cho có mạch lạc,
伸びる
hoãn , kéo dài , trưởng thành lên , lớn lên , lan ra
伸ばす
làm dài ra , vươn , ..
延びる
dãn ra , tăng lên , phát triển , kéo dài
延ばす
làm dài ra, ,,
重なる
chồng chất , xếp chồng lên
重ねる
chồng lên , xếp lên , chồng chất
広がる
lan ra , trải rộng ra , mở rộng ra
広げる
làm lan ra , ..
載る
được đưa ra , được đăng , được in
載せる
đăng lên , đưa ra
そろう
Được thu thập; sẵn sàng; được sắp xếp một cách có trật tự
そろえる
Thu thập; chuẩn bị sẵn sàng; sắp xếp một cách có trật tự,Làm đồng phục; đồng đều
まとまる
Được đặt trong trật tự, Được thu thập; được huy động;Lắng; đọng; chìm xuống .
まとめる
Thu thập; tập hợp, Đưa đến kết luận,Sắp xếp vào trật tự
付く
dính
付ける
làm dính lại
たまる
Đọng lại; ứ lại; dồn lại, Chất .
ためる
Dành,Danh dụmĐể dành,Gom góp
交じる.混じる
giao vào, lẫn vào, trộn vào
交ざる
bị trộn vào nhau ,lẫn vào nhau
交ぜる
trộn lại , làm lẫn lộn
溶ける 。解ける
tuột , cơi ra , mở ra, tan ra
解く。溶く
giải đáp , cởi bỏ, làm tan ra
含む
bao gồm , đựng
含める
bao gồm
抜ける
thoát khỏi , rút ra , xuyên qua
抜く
nhổ ra ,rút ra , chống phá
現れる
xuất hiện , ló ra , lộ diện
現す
làm cho xuất hiện , bộ lộ ra , biểu lộ
表れる
biểu hiện, Được phát hiện ra; bộc lộ ra
表す
Biểu thị; biểu hiện; lộ rõ
散る
hi sinh , lan ra , rơi rụng
散らす
làm bay lả ta , lung tung , vứt rải rác
明ける
mở ra , rạng sáng , hé lộ ,bắt đầu
差す
giương (ô) , giơ (tay)