Level 4 Level 6
Level 5

Unit05 - Động từ


100 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
届く
được chuyển đến, đạt được
届ける
chuyển đến, trình báo
掻く
Chèo xuồng; gãi(Cào; bới); Xúc đi bằng xẻng, Đổ mồ hôi;
掴む
Nắm, giữ, bắt tóm, nắm bắt (nội dung)
握る
Nắm, túm
押さえる
Giữ, nắm
近づく
Tiến gần
近づける
Di chuyển đến gần
合う
bắt gặp, hợp, đúng
合わせる
Điều chỉnh giờ, làm cho hợp
当たる
bị đánh
当てる
đánh trúng, bắn trúng
比べる
So sánh
似合う
Hợp, xứng, vừa
似る
Giống
似せる
Bắt chước, Mô phỏng
分かれる
được chia ra
分ける
chia ra
足す
thêm vào
引く
Kéo; rút; bị (cảm); tra ( từ điển ), đẩy, gạch chân, trừ
増える
tăng lên
増やす
làm tăng lên
減る
giảm xuống
減らす
làm giảm xuống
変わる
thay đổi (tự/tha)
変える
thay đổi (tha)
替わる・代わる・換わる
thay, thay thế, thay đổi (tự/tha)
替える・代える・換える
thay, thay thế, thay đổi (tha)
返る
trả lại (tự)
返す
trả lại (tha)
譲る
nhường, bàn giao
助かる
được giúp
助ける
giúp đỡ
苛める
bắt nạt; ăn hiếp
騙す
Lừa; đánh lừa; lừa gạt
盗む
trộm
刺さる
mắc, hóc (tự)
刺す
cắn, chích, châm (tha)
殺す
giết hại
隠れる
lẩn trốn (tự)
隠す
Bao bọc; che; che giấu; che đậy; giấu; giấu giếm (tha)
埋まる
được chôn, bị lấp
埋める
chôn, lấp
囲む
bao bọc, vây quanh
詰まる
Đầy; đầy chặt; tắc; bít; bị ngưng trệ (tự)
詰める
lấp, nhét vào, ấn chặt, giảm, rút ngắn (tha)
開く
mở, tổ chức
閉じる
đóng
飛ぶ
bay, truyền bá (tự)
飛ばす
bay, thổi đi, bắn, phóng (tha)
振る
chỉ định (công việc) , lắc , rung , ngoe nguẩy
捲る
lật lên
見かける
thông báo , yết thị , tìm ra , bắt gặp
確かめる
xác nhận , kiểm tra
試す
thử nghiệm , thí nghiệm
繰り返す
lặp lại ,
訳す
dịch (phiên dịch , thông dịch)
行う
tổ chức sự kiện
間違う
sai , không đúng (tự/tha)
間違える
Sai; nhầm lẫn, làm không đúng (tha)
許す
cho phép , tha thứ
慣れる
quen , quen với , trở nên quen với
慣らす
làm quen
立つ
đứng , đứng lên (tự)
立てる
dựng lên , lập nên (tha)
建つ
được xây dựng , được mọc lên (tự)
建てる
xây dựng (tha)
育つ
lớn lên , lớn khôn , phát triển (tự)
育てる
nuôi dưỡng , nuôi lớn .. (tha)
生える
mọc (răng) , phát triển ,sinh sôi (tự)
生やす
nuôi cấy ,trồng trọt (tha)
汚れる
ô nhiễm , (tự)
汚す
làm ô nhiễm , bẩn (tha)
壊れる
hỏng ,bị hỏng (tự)
壊す
làm hỏng , (tha)
割れる
bị vỡ vụn , (tự)
割る
đập vỡ , chia ra , cắt nhỏ , đập nát(tha)
折れる
bị gãy ,(tự)
折る
bẻ gãy (tha)
破れる
bị rách(tự)
破る
làm rách ,xe rách(tha)
曲がる
bị gập, bị uốn cong(tự)
曲げる
gập, uốn cong(tha)
外れる
tuột ra , chệch ra , rời ra
外す
làm tuột ra , tháo ra
揺れる
bập bềnh , chệnh choạng , dao động (tự)
揺らす
làm dao động , lung lay (tha)
流れる
chảy , nước trôi ,trôi tuột (tự)
流す
làm lan truyền (tiếng đồn), làm cho chảy đi(tha)
濡れる
bị ướt ,dính , đẫm(tự)
濡らす
làm ướt (tha)
迷う
bị lúng túng , không hiểu
悩む
khổ , lo lắng , buồn phiền
慌てる
trở nên lộn xộn , hốt hoảng , bối rối
覚める
tỉnh dậy ,thức giấc(tự)
覚ます
đánh thức , làm tỉnh giấc (tha)
眠る
ngủ
祈る
cầu nguyện
祝う
chúc mừng
感じる
cảm giác ,cảm thấy