Level 15 Level 17
Level 16

das Obst


29 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
die Ananas (-)
quả dứa
der Apfel (")
táo
die Apfelsine (-n)
cam
die Aprikose (-n)
quả mãn cầu
die Banane (-n)
chuối
die Birne (-n)
quả lê
die Brombeere (-n)
quả mâm xôi đen
die Erdbeere (-n)
quả dâu tây
die Himbeere (-n)
quả mâm xôi đỏ
die Kirsche (-n)
anh đào
die Kiwi (-s)
quả kiwi
die Limette (-n)
quả chanh
die Mango (-s)
xoài
die Maracuja (-s)
chanh dây
die Gurke (-n)
dưa chuột
die Mirabelle (-n)
mận vàng
die Nektarine (-n)
quả xuân đào
die Pampelmuse (-n)
quả bưởi 1
die Grapefruit (-s)
quả bưởi 2
der Pfirsich (-e)
quả đào
die Pflaume (-n)
mận (giống mận Hà Nội)
die Zwetschge (-n)
mận 2 (giống mận Hà Nội)
die Preiselbeere (-n)
quả man việt quất
die rote Johannisbeere (-n)
quả lý chua đỏ
die schwarze Johannisbeere (-n)
quả lý chua đen
die Stachelbeere (-n)
quả lý gai
die Süßkirche / Sauerkirsche
anh đào ngọt/ chua
die Weintraube (-n)
nho
die Zitrone (-n)
chanh tây