Level 16 Level 18
Level 17

Gemüse


52 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
die Kartoffel (-n)
khoai tây
die Folienkartoffeln
khoai tây nướng
die Bratkartoffeln
khoai tây chiên
der Kartoffelpuffer (-) / der Reibekuchen (-)
món chiên
das/der Kartoffelpüree/ -breit
khoai tây nghiền
die Kroketten
bánh rán
die Pellkartofeln
khoai tây luộc 1
die Pommes (frites)
khoai tây chiên
die Röstis
bánh khoai tây
die Salzkartoffeln
khoai tây luộc 2
die Kartoffelklöße
bánh bao khoai tây
die Kartoffelchips
khoai tây xắt mỏng chiên giòn
die Rohkost
rau sống
die Bohne (-n)
đậu
dicke Bohnen
đậu bí
grüne Bohnen
đậu xanh, đậu Pháp
Stangenbohnen
đậu tây
der Brokkoli
cây bông cải xanh
die Erbse (-n)
đậu Hà Lan
die Frühlingszwiebeln
hành non
die Gurke (-n)
dưa chuột
der (Rot) Kohl (-köpfe)
bắp cải
der Kohlrabi (-s)
su hào
der Kopfsalat
rau diếp, rau xà lách
die Kresse
cải xoong
der Lauch
tỏi tây
die Linsen
cây đậu lăng
der Mais
bắp ngọt
der Maiskolben (-)
ngô bắp (chưa tách hạt)
die Möhre (-n) / die Karotte (-n)
cà rốt
die Olive (-n)
ô liu
die Paprika
tiêu
das Radieschen (-)
cây củ cải
der Rosenkohl
cải Bruxen
die rote Beete
củ cải đường
die Salatgurke (-n)
dưa chuột làm chua
die Schalotte (-n)
cây hẹ tây
der Spargel
măng tây
der Spinat
rau bi na
die Steckrübe (-n)
cây củ cải 2
die Tomate (-n)
cà chua
die Zucchini (-s)
bí ngô xanh/ bí nhật
die Zwiebel (-n)
củ hành
der Pilz (-e)
nấm
der Champignon (-s)
nấm chưa nở hẳn
der Salat (-e)
xà lách
der gemischte Salat (-e)
xà lách trộn
die Suppe (-n)
súp
Erbsensuppe
súp đậu
Fleischbrühe/-bouillon
nước canh thịt
Gulaschsuppe
súp ragu
klare Hühnerbrühe
súp thịt gà