Level 3 Level 5
Level 4

UNIT 04


100 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
luck, fortune # số, vận mệnh
intuition # cảm giác, linh cảm
感覚
sensation, sense # cảm giác, cảm xúc
神経
nerve, nerves # thần kinh
記憶
memory # kí ức, trí nhớ
様子
situation, state, sign # trạng thái, tình trạng
雰囲気
atmosphere # bầu không khí
魅力
charm, appeal # ma lực, duyên dáng
機嫌
mood, health # tâm trạng
関心
interest # quan tâm
意欲
will, eagerness # mong muốn
全力
best, all one's strength # sung sức, toàn lực
本気
seriousness # thực sự
意識
consciousness, awareness, be conscious of # ý thức
感激
(deep) emotion # cảm kích, cảm động
同情
sympathy, compassion # đồng cảm
同意
agreement, consent # đồng ý
同感
sympathy, agreement # đồng cảm
対立
opposition # đối lập
主張
insistence, assertion # chủ trương
要求
demand, request # yêu cầu
profit, advantage # lợi nhuận
loss, coming out on the losing end # lỗ, tổn thất
勝負
game, victory or defeat # đánh cược
勢い
force, vigor # mạnh mẽ, tràn trề
爆発
explosion, outburst # nổ
災害
disaster # thảm họa
天候
weather # thời tiết
乾燥
dryness # làm khô
観測
observation, prediction # quan sát, quan trắc
遭難
distress # thảm họa
発生
occurrence, appearance # phát sinh
登場
entrance, appearance # xuất hiện
回復
recovery # hồi phục
援助
assistance, support # viện trợ
保険
insurance # bảo hiểm
追加
addition # thêm vào
応用
application # ứng dụng
解答・回答
response, answer # trả lời
結論
conclusion # kết luận
idea, plan # ý kiến, kế hoạch
集中
concentration # tập trung
区別
distinction # phân biệt
差別
distinction, discrimination # phân biệt (chủng tộc)
中間
middle # ở giữa
contrary, opposite # ngược lại
よそ
some other place, (lock) away # nơi khác
someone (else), something (else), other than, as well as # (người) khác
boundary # biên giới, ngăn cách
半ば
half, middle # một nửa
普段
usually # thường xuyên, bình thường
日常
everyday # hàng ngày
一般
(the) general # cái chung, thông thường
常識
common sense # bình thường
ことわざ
proverb # thành ngữ
権利
right # quyền lợi
義務
duty, obligation # nghĩa vụ
きっかけ
start, opportunity # nhân tiện, cơ hội, bắt đầu
行動
action # hành động
使用
use # sử dụng
提出
presentation, submission # nộp
期限
term, deadline # hạn chót
延期
postponement # hoãn lại
延長
extension # kéo dài
短縮
shortening, reduction # rút ngắn
映像
image, picture # hình ảnh
撮影
photography, filming # chụp ảnh
背景
background # bối cảnh
独立
independence # độc lập
候補
candidacy, candidate # ứng cử viên
支持
support # hỗ trợ
投票
vote # bỏ phiếu
当選
election, winning # được bầu, việc trúng cử
抽選
lot # rút thăm
配布
distribution # phân phát
失格
disqualification # mất quyền
余暇
leisure # thời gian rỗi
行事
event # sự kiện
理想
ideal # lý tưởng
現実
reality, actuality # hiện thực
体験
experience # trải nghiệm
空想
imagination, fantasy # sự tưởng tượng không thực tế
実物
original # thực chất
実現
realization # hiện thực
実施
enforcement, pratice # thực thi
許可
permission # cho phép
全体
whole # toàn thể
部分
part # bộ phận
統一
unification # thống nhất
拡大
magnification, expansion # khuếch đại
縮小
reduction, curtailment # giảm, sự co lại, nén lại
集合
gathering, set # tập hợp
方向
direction, course # phương hướng
間隔
interval # khoảng cách, khoảng giữa
side, out of the way # nách
通過
passage # thông qua
移動
movement, transfer # di chuyển
停止
stop, suspension # dừng lại, tạm dừng
低下
fall, decline # giảm, kém đi
超過
excess # vượt quá