Level 6 Level 8
Level 7

UNIT 06


70 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
最も
the most # nhất
はば
almost # gần như
相当
considerably # đáng kể
割りに・割と・割り合い(に/と)
comparatively # tương đối
多少
a little, (regardless of) the amount # một chút
少々
a little, a moment # một chút
すべて
everything # toàn bộ
何もかも
everything, all # toàn bộ
たっぷり
sufficiently, a good, easy, loose # đủ, nhiều
できるだけ
as ~ as possible # càng càng
次第に
gradually # dần dần
徐々に
little by little # một chút, chút một
さらに
still more, again, moreover # hơn nữa
一層
more, still # hơn, vẫn
一段と
much, more than ever # hơn rất nhiều
より
more, even # hơn
結局
after all, in the end # kết cuộc
ようやく
at last # cuối cùng
再び
again # lần nữa
たちまち
instantly # ngay lập tức
今度
this time, recently, next time
今後
from now on # từ giờ về sau
後(に)
after, later, future # sau đó
まもなく
noon, before long # sắp
そのうち(に)
someday, shortly # lúc nào đó
やがて
soon, in the end # cuối cùng, sắp sớm
いずれ
someday, sooner or later # sớm hay muộn
先ほど
a little while ago # mới lúc trước
とっくに
already, long before # rồi, lâu rồi
すでに
already # rồi
事前に
beforehand # trước
当日
that day # ngày đó
当時
in those days, then # thời đó
一時
once, temporarily, momentary # nhất thời, có lúc
至急
immediately, urgently # khẩn cấp
直ちに
immediately, directly # lập tức
早速
at once, right away # nhanh chóng
いきなり
suddenly, without notice # bất ngờ, bất thình lình
常に
always, at all times # thường xuyên
絶えず
continuously # liên tục
しばしば
very often, frequently # thường xuyên
たびたび
often, frequently, many times # hay, thường xuyên
しょっちゅう
always, frequently # hay
たまに
occasionally # thỉnh thoảng
めったに
seldom, rarely # hiếm khi
にこにこ・にっこり
smile happily # cười sung sướng
にやにや・にやりと
grin, smirk # meo meo
どきどき・どきりと
thump, beat fast # hồi hộp, thình thịch
はらはら
feel uneasy, flutter # run rẩy
かんかん
be in a rage, blaze # ầm ầm
びしょびしょ・びっしょり
sopping # ẩm ướt
うろうろ
hang around, stroll # đi lung tung
のろのろ
slowly, at a snail's pace # chậm rãi
ふらふら
dizzy, changeable, hardly knowing what one was doing # quay cuồng
ぶらぶら
stroll, idle, swing # rung động
したがって
therefore, consequently # theo đó
だが
however, though # tuy nhiên
ところが
but # nhưng
しかも
moreover, besides # hơn nữa
すると
just then, in that case # như vậy
なぜなら
because, for # bởi vì
だって
because, as # bởi vì
要するに
in short # tóm lại
すなわち
that is # tóm lại, đó là
あるいは
or, perhaps # hoặc
さて
by the way, well # thế thì, tiếp
では
well then, in that case # thế thì
ところで
by the way # nhân tiện
そう言えば
come to think of it # nói như vậy
ただ
but, provided that~ # nhưng, ngoại trừ