Level 2
Level 1

Lektion 1


71 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
die/der 23-Jährige -(n)
người 23 tuổi
Angst + vor Dat.
nỗi sợ hãi, khiếp đảm
die/der Bekannte -(n)
người quen
die Form -en
hình thức, dạng
die Freundschaft -(en)
tình bạn
die Geburt -en
sự sinh nở
der Grund -''e
lí do, nguyên nhân
der Inhalt -e
nội dung
die Jugend
thời thanh niên, niên thiếu, thời trẻ
die/der Jugendliche -(n)
thanh niên, giới trẻ
junge Leute
thanh niên, người trẻ tuổi, giới trẻ
die Klingel -n
cái chuông
die Konferenz -en
buổi họp, hội nghị
der Kreis -e
vòng tròn, khu vực, phạm vi
die Lehre -n
bài học, sự học nghề
der Lehrling -e
người học nghề, thợ học việc
der Meister -
thầy dạy nghề, thợ cả
die Miete -n
tiền thuê
das Studentenwohnheim -e
KTX sinh viên
die Studentin -nen
nữ sinh viên
der Trend -s
xu hướng, trào lưu
der Wagen -
xe hơi
der Weg -e
con đường, đường
die Werkstatt -''en
xưởng, phân xưởng
das Werkzeug -e
dụng cụ lao động, đồ nghề
die Zweizimmerwohnung -en
căn hộ có 2 phòng
ausgezogen
dọn đi, chuyển đi
beendet
kết thúc, chấm dứt
bezahlen + Akk.
trả tiền, thanh toán
durfte
được phép
folgen
đi theo, tiếp theo
führen
dẫn, dắt, lãnh đạo
gab
đưa cho
hattet
có, sở hữu
heiraten
kết hôn, lấy làm chồng/vợ
hoffen auf + Akk.
hi vọng
konnte
có thể, có khả năng
liefern + Akk.
đưa/ giao/ chuyển hàng, cung cấp
mieten + Akk.
thuê, mướn (cách 4)
mussten
buộc phải, phải
rauchen
hút thuốc
reparieren + Akk.
sửa chữa, vá
sich gut verstehen
rất hiểu ai đó, tâm đầu ý hợp
sich gewöhnen + an Akk.
quen với, quen dần với
stören + Akk.
làm phiền, quấy rầy (cách 4)
treffen + Akk.
gặp gỡ, gặp
verreisen
đi du lịch, đi vắng
wollte
mong, muốn
wurde
trở nên, trở thành
automatisch
tự động hóa
beliebt
được yêu chuộng, yêu mến
schwanger
có thai, có chửa, có bầu
bloß
chỉ, mới, chỉ có
da
đó, đây, kia
damals
hồi trước, ngày ấy, ngày xưa
dauernd
lâu dài, dai dẳng
direkt
trực tiếp, thẳng thắn
eben
vừa mới, chính là vậy
erst heute
mãi đến hôm nay
etwa
khoảng
fast nichts
hầu như không có gì
genug
đủ
immer mal
có dịp, lần sau
kaum
hầu như không
los
không/chẳng/bất; đi nào
obwohl
mặc dù, cho dù, tuy
schon gestern
hôm qua rồi
vorher
trước đó, trước đây, trước kia
weg
đi khỏi, biến mất, tránh xa
ziemlich
khá, tương đối
zwar
mặc dù, tuy