Level 1 Level 3
Level 2

Lektion 2


113 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
die Abfahrt
sự khởi hành
die Ankunft
sự đến nơi
der Ausflug -''e
chuyến tham quan, dã ngoại
die Bar -s
quán bar
der Berg -e
quả núi
die Bewegung -en
sự di chuyển, vận động
das Boot -e
con đò, con thuyền
das Camping
cằm trại
der Dichter -
nhà thơ, thi sĩ
der Einwohner -
dân số, dân
die Fahrt -en
chuyến đi, hành trình
die Fabrik -en
nhà máy, công ty
der Fluss - ''e
dòng sông, con sông
das Gebäude -
tòa nhà
das Gebirge -
núi non, dãy núi
die Gelegenheit -en
dịp, cơ hội thuận tiện
die Geschichte
câu chuyện, lịch sử
das Gepäck
hành lí
die Grenze -n
biên giới, ranh giới
der Gruß -''e
lời chào
der Hafen -''
cảng, bến cảng
die Hauptstadt -''e
thủ đô
der König -e
nhà vua, ông hoàng
der Kontinent -e
châu lục
das Kostüm -e
trang phục, bộ váy, đồ bộ
die Kultur -en
nền văn hóa
die Lage
vị trí, địa thế
der Mechaniker -
thợ máy, thợ cơ khí
das Meer -e
biển, đại dương
der Prospekt -e
tờ quảng cáo, katalog chào hàng
die Qualität
chất, chất lượng
das Recht
quyền, quyền lợi
die Region -en
vùng, miền, địa phận
die Rückfahrt -en
chuyến quay trở về, lượt về
der Sitz -e
trụ sở, chỗ ngồi
die Sonne -n
mặt trời
der Spaziergang -''e
sự đi dạo, sự du ngoạn
der Streit
sự cãi nhau, cãi lộn
der Strand -''e
bãi biển, bờ biển
das Teil -e
phần, bộ phận
der Unfall -''e
vụ tai nạn
die Verspätung -en
sự chậm trễ, đến muộn
der Wald -''e
rừng, khu rừng
die Wirtschaft
kinh tế, nền kinh tế
der Zahn -''e
cái răng
das Zeichen -
dấu hiệu, ám hiệu
die Zeitschrift -en
tờ tạp chí
das Zentrum - die Zentren
trung tâm, nội thị
das Zeug
vật dụng, dụng cụ, đồ
das Ziel -e
đích đến, mục đích
der Zug -''e
xe lửa, tàu hỏa
abfliegen - ist abgeflogen
cất cánh, khởi hành
ankommen - ist angekommen
đến nơi, tới nơi
ansehen + Akk. - hat angesehen
nhìn, ngắm (cách 4)
aussprechen + Akk. - hat ausgesprochen
phát âm, bày tỏ
beginnen - hat begonnen
bắt đầu
benutzen + Akk. - hat benutzt
sử dụng, dùng (cách 4)
beschreiben + Akk. - hat beschreiben
tả, miêu tả, mô tả
bestehen + aus Dat. - hat bestanden
gồm có, được cấu tạo bởi
bleiben - ist gebleiben
ở, ở lại
einkaufen - hat eingekauft
mua sắm, đi chợ
einschlafen - ist eingeschlafen
ngủ thiếp đi
erleben + Akk. - hat erlebt
trải qua, kinh qua
fliegen - ist geflogen
bay
fließen - ist geflossen
chảy (nước sông chảy)
fotografieren + Akk. - hat fotografiert
chụp hình, chụp ảnh
gehen - ist gegangen
đi bộ, đi lại
geschlossen
đóng kín, đóng chặt
mitbringen + Akk. - hat mitgebracht
mang đến, mang theo
mitmachen - hat mitgemacht
làm theo, cùng làm
passieren - ist passiert
xảy ra, xảy đến
planen + Akk.
dự định, lên kế hoạch
sein - ist gewesen
thì, là, ở
sitzen - hat gesessen
ngồi
Sport treiben
chơi thể thao, tập thể thao
tun - hat getan
làm
verbessern + Akk. - hat verbessert
làm tốt hơn lên
vergessen - hat vergessen
quên, quên lãng
verstehen + Akk. - hat verstanden
hiểu, đồng cảm
berühmt
nổi tiếng
braun
màu nâu
fit
khỏe mạnh, dồi dào sinh lực
kühl
mát mẻ
lieb
đáng yêu
lustig
vui nhộn, vui tính
perfekt
hoàn hảo
prima
tuyệt vời
regelmäßig
định kì, đều đặn
spät
trễ, muộn
typisch
đặc trưng, tiêu biểu
unregelmäßig
không đều đặn
alles
tất cả
aus aller Welt
từ khắp thế giới
bei Nacht
vào lúc đêm, vào đêm
es geht weiter
tiếp tục, còn nữa
Hallo, Ihr Lieben!
thân chào các bạn!
hoffentlich
hi vọng, mong là
im Norden
ở miền Bắc
im Osten
ở miền Đông
im Süden
ở miền Nam
im Westen
ở miền Tây
Klasse!
tuyệt vời!
Liebe Grüße
chào thân ái! gửi lời chào thân ái!
Liebe Rosi, ..
Rosi thân mến
möglich
có thể, được
neulich
mới đây, gần đây
seit
từ, từ khi
schon einmal
đã từng
Stell dir vor! (sich etwas vorstellen)
thử hình dung xem! (hình dung, tưởng tượng)
täglich
mỗi ngày, hàng ngày
vor drei Jahren
cách đây 3 năm, 3 năm trước
völlig
hoàn toàn
was = etwas
cái gì đó