Level 2 Level 4
Level 3

Lektion 3


107 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
der Alkohol
rượu, cồn
Appetit + auf Akk.
sự ngon miệng
der Arm - e
cánh tay
die Aussage
lời nói, câu kể, lời phát biểu
der Bahnhof - ''e
nhà ga, bến xe
der Bauch - ''e
cái bụng
das Bein - e
cái chân
die Besserung
sự hồi phục sức khỏe
die Brust - ''e
ngực
die Creme - s
kem, sáp bôi
das Dessert - s
món tráng miệng
die Diät - en
sự ăn kiêng
die Ehe - n
hôn nhân
das Eis
kem, băng, đá
der Essig
giấm
das Fieber
cơn sốt
der Finger -
ngón tay
der Fuß - ''e
bàn chân
das Gericht - e
món ăn
der Geschmack - ''er
khẩu vị
die Gesundheit
sức khỏe
die Grippe
bệnh cúm
das Haar - e
tóc, lông
der Hals - ''e
cổ, họng
die Hand - ''e
bàn tay
die Haut - ''e
da, vỏ
das Heft - e
tập/vở
das Hemd - en
áo sơ mi nam
der Honig
mật ong
der Husten
bệnh ho
die Jacke - n
áo khoác
der Job - s
nghề, việc làm
das Klavier - e
dương cầm, piano
das Knie -
đầu gối
der Körper -
cơ thể
der Kopf - ''e
cái đầu
die Krankheit - en
bệnh
das Material - ein
vật liệu, chất liệu, tài liệu
das Medikament -e
thuốc y tế
die Menge - n
số lượng lớn, đám đông
das Menü - s
thực đơn
der Mund - ''er
cái miệng
die Nase - n
cái mũi
das Ohr - en
cái tai
die Portion - en
phần, suất ăn, khẩu phần
der Punkt - e
dấu chấm, điểm số
der Rücken -
cái lưng
die Sahne
kem tươi
die Schicht -en
lớp, tầng, ca
der Schmerz - en
cơn đau
das Schnitzel
thịt mông,thịt phi lê chiên
der Schnupfen
bệnh sổ mũi
die Soße - n
nước sốt
das Steak -s
món bít tết
die Tablette - n
thuốc viên nén
Tropfen
thuốc giọt (để nhỏ)
die Universität - en
trường đại học
die Untersuchung - en
sự khám bệnh, thăm bệnh
die Wahl
sự lựa chọn, bầu cử
die Zwiebel - n
củ hành
abnehmen - hat abgenommen
giảm, ít đi
enthalten + Akk - hat enthalten
chứa đựng
sich ernähren - hat sich ernährt
nuôi dưỡng
fehlen + Dat
thiếu hụt, bị bệnh
feststellen + Akk
khẳng định
fragen + nach Dat
hỏi, dò la
gebraten
được chiên/rán
gehören + zu Dat
thuộc về
gemischt
bị trộn lẫn
kriegen + Akk
nhận được
lauter stellen + Akk
vặn to lên
raten - hat geraten
khuyên
reden + mit Dat - hat geredet
nói chuyện
sammeln + Akk
thu thập, sưu tầm
schimpfen + mit Dat
la, mắng, chửi
sterben - ist gestorben
chết, hi sinh
vermuten + dass ... / + Akk - hat vermutet
dự đoán
wiegen + Akk - hat gewogen
cân nặng
wissen + dass ... / + Akk
biết, am hiểu
dick
mập, béo
dunkel
màu tối
eng
chật hẹp
gesund
khỏe mạnh
heiß
nóng
hoher
cao hơn (ss hơn kém)
kalt
nguội, lạnh
mager
gầy, ốm
satt
no, ngấy
schlank
mảnh mai
schlecht
tệ, xấu
süß
ngọt, dễ thương
sympathisch
thân thiện, dễ mến
trocken
khô khan
vegetarisch
ăn chay
verschieden
khác nhau
warm
ấm áp
Der Mensch ist, was er isst!
ăn gì thì thành người ấy!
Gesundheit!
mạnh khỏe!
Gleischfalls!
anh cũng vậy!
Ihnen
ông, ngài (cách 3)
mittags
vào buổi trưa
morgens
vào buổi sáng
statt
thay vì
unbedingt
nhất định, cứ
ungefähr
khoảng chừng
wen
ai, người nào (cách 4)
Ist das ansteckend?
có lây không?