Level 3 Level 5
Level 4

Lektion 5


167 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
der Arbeitgeber -
nhà tuyển dụng
der Balkon - e/s
ban công
der Besichtigungstermin - e
lịch tham quan
das Dorf - ''er
làng, bản
die Ecke - n
góc
Eindruck machen
gây ấn tượng
das Fenster -
cửa sổ
Freiheiten
sự tự do
Freude haben an + Dat
có niềm vui, phấn khởi
das Gefühl - e
feeling
der Gegensatz - ''e
sự đối lập, tương phản
der Geschmack - ''er
khẩu vị, khiếu thẩm mĩ
Heimweh
nỗi nhớ nhà
der Hit - s
sp thịnh hành nhất
das Inserat - e
báo rao vặt
die Katze - n
con mèo
die Kaution - en
tiền cọc
der Keller -
tầng hầm
das Klavier - e
đàn dương cầm
das Land
đất đai, đất nước
der Laden - ''
cửa hàng
der Lkw - s
xe tải
der Lastkraftwagen -
xe tải
der/das Quadratmeter -
mét vuông
der Makler
nhà môi giới
die Miete - n
người đi thuê
der Mieter -
người tiền thuê
die Minute - n
phút
die Nachbarschaft
tình làng xóm
die Nähe
sự gần gũi
die Natur
thiên nhiên
die Nebenkosten
tiền phụ thu
der Raum - ''e
không gian, phòng
die Rente - n
lương hưu
die Sachen
đồ đạc
alte Sachen
đồ đạc cũ
die Tätigkeit - en
công việc, nghề nghiệp
die Unterschift - en
chữ kí
die Ursache - n
nguyên nhân
die Terrasse - n
sân thượng
das Verhältnis - se
mối quan hệ
der Vermieter -
người cho thuê
die Vorschrift - en
điều lệ, qui định
die Wand - ''e
bức tường
das WC - s
nhà vệ sinh
die Welt -en
thế giới
die Wirkung - en
sự ảnh hưởng, tác động
der Zeitungsartikel -
bài báo
aufmachen + Akk.
mở
aus dem Weg gehen + Dat
tránh đường, nhường đường
ausgeben + Akk
chi tiêu, tiêu tiền
ausgehen
đi ra ngoài
baden
tắm
befragen + Akk
tra hỏi, phỏng vấn
gegenseitig befragen
tra hỏi lẫn nhau
behandeln
đối xử, chữa bệnh
bescheiden
khiêm tốn, ban cho
betragen
tổng cộng là, tiêu tốn, chiếm
das Recht haben + zu Infinitiv
có quyền làm gì
einrichten + Akk.
bày trí
einziehen - ist eingezogen
dọn vào. chuyển đến
entdecken + Akk
khám phá
erfahren + Akk
biết, có thông tin về
erlauben + Dat
cho phép, cấp phép
feststellen + dass-Satz
khẳng định, cương quyết
anfangen
bắt đầu
folgen auf + Akk/Dat
sau đó là
freie Hand lassen + Dat
để cho tự do làm ....
gehören
thuộc về
interessiert an + Dat. sein
thích thú, thấy thú vị
los sein
không ràng buộc, thoát khỏi
nachdenken über + Akk.
cân nhắc, suy nghĩ kĩ
putzen + Akk
dọn rửa, lau chùi
reichen + Dat
đủ, đưa cho
sauber machen
làm sạch
schaffen + Akk
làm được
schwer fallen + Dat + zu Inf
gặp khó khăn khi làm gì
sich ähnlich sehen
trông giống như
sich interessieren für + Akk
quan tâm, để ý tới
sich informieren über + Akk
được thông tin về, thông báo về
sich verstehen mit + Dat
hiểu nhau, ăn ý
sich wohl fühlen
cảm thấy dễ chịu, thoải mái
tauschen + Akk + mit Dat
đổi lấy, trao đổi
tragen - trug
mang, mặc, vác
umziehen
dọn, chuyển nhà
verbieten + Dat + Akk
cấm đoán
vereinbaren + Akk + mit Dat
thỏa thuận
vermieten + Akk
cho thuê
ziehen
lôi, kéo
zusammenleben
chung sống
unter einem Dach zusammenleben
chung sống dưới 1 mái nhà
ander-
khác
beschäftigt
bận rộn, làm việc ở ..
bitter
đắng
dringend
khẩn cấp
entfernt
cách xa
froh
vui tươi
gelegen
thuận tiện, đúng lúc
großzügig
hào phóng, rộng rãi
inklusive
bao gồm
innen
bên trong
konservativ
bảo thủ
nah
gần
persönlich
cá nhân, riêng
sauber
sạch sẽ
schrecklich
khiếp, kinh tởm
selbstständig
tự lập, tự thân vận động
solch
như thế
spannend
hấp dẫn, lôi cuốn
vernünftig
có lí trí, biết điều
verrückt
điên rồ
zentral
ở trung tâm
zu kalt
quá lạnh lẽo, ảm đạm
ab sofort
ngay lập tức
ab wann
từ khi nào
alle zwei Tage
2 ngày 1 lần
allerdings
tuy nhiên, nhưng mà
auf dem Land
ở thôn quê
außerhalb
ở bên ngoài
bevor
trước khi
damals
hồi đó, khi ấy
donnerstags
vào thứ năm hàng tuần
durcheinander
lộn xộn, lung tung
ebenfalls
cũng như vậy
ehrlich gesagt
nói thật là
ein bisschen
một ít
ein wenig
một tí
einmal die Woche
1 tuần 1 lần
einmal im Monat
1 tháng 1 lần
ganz anders
khác xa
höchstens
cao nhất, cùng lắm là
im Grünen
cùng thiên nhiên
im hohen Alter
ở tuổi cao
in der Stadt
ở thành phố
kein Wunder
không có gì ngạc nhiên
koste es, was es wolle
bằng mọi giá
mal eben
chớp nhoáng
mitten
ở giữa, trung điểm
momentan
hiện tại
nicht so groß
không lớn lắm
nie mehr
không bao giờ nữa
niemand
không ai cả
noch nicht
vẫn chưa
nur noch
còn mỗi
pro
mỗi, một
richtig schön
đẹp thật
schließlich
cuối cùng
sehr gern
rất thích
so alle zehn Tage
cứ 10 ngày 1 lần
sonntags
mỗi chủ nhật
trotzdem
tuy nhiên
ungefähr
khoảng, chừng
über zwei Stunden
hơn/ngoài 2 tiếng
überhaupt nicht
hoàn toàn không, không hề
überhaupt nichts
hoàn toàn không có gì
um die Ecke
ngay góc, ở góc phố
viel zu groß
quá lớn
von ... her
xuất xứ từ
vom Land
ở quê ra
von zu Hause
từ nhà đi ra
Was soll das?
vậy là sao? có ý gì?
wenigstens
tối thiểu
wirklich nicht
thật sự là không
zu Besuch kommen
đến thăm nhà
zu wenig
quá ít
zweimal die Woche
2 lần 1 tuần
zum Beispiel
ví dụ