Level 5 Level 7
Level 6

Lektion 6


129 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
der Abschnitt - e
đoạn văn, phần
die Angst - ''e
nỗi sợ
der Aufenthalt - e
sự ở lại
die Ausstellung - en
buổi triển lãm
der Autor - en
tác giả, nhà văn
der Ball - ''e
trái banh
der Bau
công trình xây dựng
der Baum - ''e
cái cây
der Bericht -e
the report
der Beruf - e
nghề nghiệp
das Blatt - ''er
lá (cây), tờ (giấy)
die Blume - n
hoa
die Briefmarke - n
con tem
das Buntpapier - e
giấy màu
der Bürgermeister -
ngài thị trưởng
die Diskussion - en
sự thảo luận
der Eindruck - ''e
ấn tượng
der Einfluss - ''e
sự ảnh hưởng, tác động
Einfluss haben + auf Akk.
có ảnh hưởng đến ...
die Erfahrung - en
kinh nghiệm
die Erinnerung - en
kỉ niệm
die Erziehung
sự dạy dỗ
das Fest - e
lễ hội
der Fehler -
lỗi, khuyết điểm
das Feuer
ngọn lửa
die Freiheit
sự tự do
die Geburt - en
sự sinh nở
das Gegenteil
đối nghĩa
die Gegenwart
hiện tại
die Geschwister
anh chị em ruột
die Grenze - n
biên giới, ranh giới
die Hochzeit - en
đám cưới
der Junger - n
boy
der Kindergarten - ''
mẫu giáo
der Kontakt - e
mối liên lạc, quan hệ
die Kraft - ''e
sức mạnh, hiệu lực
die Kritik - en
lời chỉ trích, phê bình
der Lehrer -
thầy giáo
das Mädchen -
girl
das Märchen -
truyện cổ tích
die Mauer - n
bức tường
die Menschheit
nhân loại
die Meinung - en
ý kiến, quan điểm
der Meinung sein + dass-Satz
có ý kiến, cho rằng
die Nachrichten
tin tức, thời sự
die Öffentlichkeit
tính công cộng, công khai
der Rest - e
phần còn lại, tàn dư
der Regen
cơn mưa
die Reihenfolge - n
trật tự
der Sänger -
nam ca sĩ
das Schiff - e
chiếc tàu, thuyền
der Schlag - ''e
cú đấm
der Schritt - e
bước chân
der Sparziergang - ''e
cuộc dạo chơi
die Spur - en
dấu vết
die Stimmung - en
bầu không khí, tâm trạng
der Tod
cái chết
die Vergangenheit
quá khứ
das Vorurteil - e
thành kiến
das Werk - e
tác phẩm
der Wind - e
cơn gió
die Wirklichkeit - en
thực tế
der Zufall - ''e
sự tình cờ, ngẫu nhiên
der Zustand - ''e
hiện trạng
abhängig sein + von Dat
phụ thuộc vào
anlächeln + Akk
mỉm cười với
beeinflussen + Akk
làm ảnh hưởng tới
wenig Zeit bleiben + Dat
còn lại ít tgian
brennen + Akk
cháy
da sein + für Akk/ zu Dat
hiện diện, ở bên ai đó
entscheiden + Akk
quyết định
entstehen
ra đời, xuất hiện
entwickeln + Akk
phát triển
erfinden + Akk
tìm ra, phát minh
erinnern + Akk + an Akk
nhắc đến, gợi nhớ
ein Konzert gben
tổ chức buổi hòa nhạc
auf Reisen gehen
đi du lịch
gründen + Akk
thành lập
in die Nase steigen + Dat
xông lên mũi
sich konzentrieren auf + Akk
tập trung vào
lösen + Akk
giải quyết
malen + Akk
vẽ, họa
produzieren + Akk
sản xuất
riechen + Akk/ + nach Dat
ngửi, có mùi
schaffen + Akk
thực hiện được
scheinen
chiếu sáng
schmecken
có vị, ăn ngon
sich schließen + um Akk
vây quanh
sich verstecken
trốn
sorgen + für Akk
quan tâm chăm lo cho
sterben
chết
teilen + Akk
chia ra, chia phần
trennen + Akk
chia cắt, tách ra
treiben + Akk
làm, thực hiện
verändern + Akk
làm biến đổi
verbringen
dùng, sử dụng
verbinden
có liên hệ
verwenden + Akk
áp dụng
vorkommen + Akk
có, tồn tại
zuordnen + Dat + Akk
sắp xếp
geboren
be born
gefährlich
nguy hiểm
heiß
nóng
leicht
nhẹ, dễ dàng
manch-
một vài
menschlich
tính người
mündlich
bằng miệng
nötig
cần thiết
politisch
thuộc về chính trị
positiv
tích cực, dương tính
schriftlich
thuộc văn viết
tief
sâu
auf Wunsch
theo ý muốn
bestimmt
nhất định, khăng khăng
bloß nicht
không, chẳng, đừng
damit
nhờ vậy, nhờ thế
draußen
bên ngoài
endlich
cuối cùng, rốt cuộc
erst mal
trước hết, trước tiên
ganz
toàn bộ, cả
gegenüber
đối diện
mit neun Jahren
lúc 9 tuổi
na ja
để xem, chờ đã
nachdem
sau khi
nachher
sau đó, sau này
nun
bây giờ, hiện tại
plötzlich
đột nhiên, bất thình lình
selber
tự bản thân
seine Ruhe haben
được yên tĩnh, được yên