Level 4 Level 6
Level 5

Động từ 1


150 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
sein
thì, là, ở
wohnen
sống
spielen
chơi
verkaufen
bán
schreiben
viết
machen
làm
waschen
giặt, rửa
springen
nhảy (jump)
kaufen
mua
treffen sich
gặp gỡ
sprechen
nói (speak)
sagen
nói (say)
kochen
nấu
rauchen
hút thuốc lá
nehmen
dùng
stehen
đứng
liegen
nằm
staubsaugen
hút bụi
lernen
học
lesen
đọc
gehen
đi
essen
ăn
vorlesen
đọc cho người khác nghe
laufen
chạy
lachen
cười
trinken
uống
fahren
lái xe
küssen
hôn
freuen sich
vui lòng, hân hạnh
einladen
mời
kommen aus
đến từ
legen
đặt, để
duschen
tắm vòi sen
heißen
tên là, gọi là
enden
kết thúc
haben
fernsehen
xem TV
buchstabieren
đánh vần
bürsten
chải
geben
đưa
fliegen
bay
bleiben
beginnen
bắt đầu
aufwachen
thức dậy
hören
nghe
frühstücken
ăn sáng
bedeuten
có nghĩa là
arbeiten
làm việc
brauchen
cần
bezahlen
trả, thanh toán
danken
cảm ơn, biết ơn
ergänzen
điền vào, bổ sung
fragen
hỏi
markieren
đánh dấu
raten
đoán, phỏng đoán
suchen
tìm kiếm
zeigen
chỉ trỏ
zuordnen
sắp xếp
kennen
biết, quen biết
meinen
nghĩ, cho rằng
backen
nướng (bánh)
finden
tìm thấy, nhận thấy
verstehen
hiểu, thông cảm
ankreuzen
gạch chéo, đánh dấu x
helfen
giúp đỡ, trợ giúp
kosten
đáng giá, có giá là
möchten
muốn, thích
sammeln
thu thập, gom lại
glauben
tin là, cho là
mieten
thuê
vermieten
cho thuê
passen
vừa, hợp
schmecken
ngon miệng
zeichnen
vẽ, phác họa
anfangen
khởi đầu
anrufen
gọi điện thoại
aufräumen
dọn dẹp, thu dọn
bringen
mang đến
einkaufen
mua sắm, shopping
erzählen
kể, tường thuật
spazieren gehen
đi dạo
holen
lấy
planen
lên kế hoạch, lập kế hoạch
mitbringen
mang theo, mang tới
regnen
mưa
scheinen
chiếu sáng
schlafen
ngủ
schneien
tuyết rơi
schwimmen
bơi
besuchen
thăm
tanzen
nhảy, khiêu vũ
baden
đi tắm
vergessen
quên
anmelden
đăng kí
sinken
giảm
steigen
tăng
riechen
ngửi, có mùi
vergleichen
so sánh, đối chiếu
wollen
muốn
bekommen
nhận được
verdienen
kiếm tiền
können
có thể
auswählen
chọn ra
vorstellen
giới thiệu
abgeben
giao nộp
bitten
cầu xin
nachsehen
kiểm tra lại, xem lại
dürfen
được phép
müssen
phải, buộc phải
fotografieren
chụp ảnh
stempeln
đóng dấu
zuhören
lắng nghe
ziehen
rút, lôi, kéo
wissen
biết
ankommen
đến nơi
verbieten
cấm
warten auf
chờ đợi
abholen
đón, rước
erreichen
đạt được, giành được
informieren
thông tin, thông báo
passieren
xảy ra, xảy đến
unterschreiben
kí tên
abfliegen
cất cánh
dauern
kéo dài
hinfallen
ngã xuống, té ngã
aussteigen
xuống xe
einsteigen
lên xe
behalten
giữ gìn
feiern
liên hoan, ăn mừng
leihen
cho mượn
reparieren
sửa chữa
tragen
mang, vác, cõng
übernachten
ngủ qua đêm
verschicken
gửi, gửi đi
aufpassen auf
chú ý, trông chừng
gratulieren
chúc mừng
nennen
gọi là, tên là
stoßen
đập, đâm
stattfinden
diễn ra
verstecken
giấu đi, ẩn nấp
reisen
đi du lịch
kennen lernen
làm quen
werden
trở nên, trở thành
schnäuzen
hỉ mũi
fehlen
vắng mặt, thiếu
lieben
yêu
weg sein
biến đi, đi mất
kniffen
xếp, gấp
kümmern sich um
chăm sóc
spenden
tặng, hiến, quyên góp