Level 5 Level 7
Level 6

Tính từ, trạng từ và các từ khác 1


150 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
aber
nhưng
international
mang tính quốc tế
dann
sau đó, tiếp đến
willkommen
hân hoan, chào mừng
jetzt
bây giờ
in
ở trong
und
nein
không, không đồng ý
oder
hoặc
nicht
không, không phải
gut
tốt, giỏi, hay
wichtig
quan trọng
ja
vâng, có
richtig
đúng
falsch
sai
nicht so gut
không tốt lắm, không khỏe lắm
super
tuyệt vời
sehr
rất
genau
chính xác, đúng y
auch
cũng
geschieden
li dị, li hôn
ledig
độc thân
verheiratet
đã kết hôn
verwitwet
bị góa
lange
lâu, lâu dài
schon
đã, đã rồi
doch
hãy, cứ
viel
nhiều
nur
chỉ, thế thôi
neu
mới
alt
heute
hôm nay
noch
còn, vẫn
billig
rẻ
breit
rộng
dunkel
tối, sẫm
ganz
khá
schön
đẹp
hässlich
xấu, xấu xí
hell
sáng sủa
hoch
cao
klein
nhỏ, thấp, bé, lùn
schmal
hẹp, nhỏ hẹp
teuer
đắt tiền
bis
cho đến, cho tới
bald
sớm, sắp
dort
ở đó
hier
ở đây
gern
thích
möbliert
được trang bị nội thất
groß
cao, to, lớn
gleich
ngay, sắp
In Ordnung?
ổn chứ?
natürlich
tất nhiên
ungefähr
khoảng, xấp xỉ
Vorsicht!
Hãy cẩn thận!
dumm
ngu ngốc, ngu dốt
einfach
đơn giản
endlich
rốt cuộc, cuối cùng
allein
một mình
früh
sớm, sáng sớm
morgen
mai, ngày mai
müde
mệt mỏi
spät
muộn, trễ
nett
dễ thương, tốt bụng
lustig
vui nhộn
alles
tất cả
privat
riêng tư
hübsch
đẹp, xinh
erst
mới, chỉ có
langweilig
nhàm chán, buồn tẻ
wirklich
thực sự, quả thực
manchmal
thỉnh thoảng, đôi khi
stark
mạnh, mạnh mẽ
bewölkt
nhiều mây, âm u
circa
khoảng, khoảng chừng
folgend
như sau, tiếp đến là
windig
có gió
kalt
lạnh
heiß
nóng
leider
đáng tiếc là
also
vậy là, tóm lại là
warm
ấm áp
maximal
cao nhất
minimal
thấp nhất
nämlich
chính vì
schlecht
xấu, tệ
interressant
thú vị, hay
sonnig
có nắng
meist
phần lớn, chủ yếu, thường là
Guck mal!
Nhìn kìa!
diesmal
lần này
freundlich
vui vẻ, thân thiện
hoffentlich
hy vọng là
krank
bị ốm, bị bệnh
gestern
hôm qua
negativ
tiêu cực
positiv
tích cực
Gute Besserung!
Chúc nhanh chóng khỏe lại!
Kein Problem!
Không vấn đề gì!
Schade!
Thật tiếc!
schnell
nhanh
langsam
chậm
sicher
chắc chắn
Unglaublich
Không thể tin được
wahr
thật, đúng
zusammen
cùng nhau
ab
từ, kể từ
arbeitslos
thất nghiệp
dringend
cấp bách, khẩn cấp
eigentlich
kỳ thực, thực sự, thực ra
erforderlich
bắt buộc
glücklich
hạnh phúc, vui vẻ
jung
trẻ, trẻ trung
frei
rảnh rỗi, trống, tự do
selbstständig
độc lập, tự làm chủ
toll
tuyệt vời, hảo hạng
wenig
ít, ít ỏi
traurig
buồn, buồn bã
schlimm
tồi tệ, nghiêm trọng
ausländisch
thuộc về nước ngoài
erlaubt
được phép
kaputt
bị hỏng, hư
laut
ồn ào
draußen
bên ngoài, ngoài trời
immer
luôn luôn
vorher
trước đó, trước đây
weiter
tiếp tục
gebrochen
bị gẫy
ruhig
yên tĩnh
günstig
giá phải chăng, giá hời
verschieden
đa dạng, phong phú
schwer
nặng
oft
thường xuyên
ein paar
một vài
verletzt
bị thương
fremd
lạ, xa lạ
weit
xa
Viel Erfolg!
Chúc thành công!
direkt
trực tiếp
beide
cả hai
nie
không bao giờ
eilig
vội, vội vã
besetzt
bận
fit
khỏe mạnh
zufrieden
hài lòng, bằng lòng
Alles Gute!
Chúc mọi điều tốt đẹp!
herzlichst
nồng nhiệt
Viel Glück!
Chúc may mắn!
total
hoàn toàn