Level 2 Level 4
Level 3

26-50


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
node
(n) nút, cục bướu cứng, giao điểm, kết lựu
have
(v) auxiliary (v) có
scene
(n) cảnh, phong cảnh
state
(n)(adj) (v) nhà nước, quốc gia, chính quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước; phát biểu, tuyên bố
time
(n) thời gian, thì giờ
at
(n) ở tại (chỉ vị trí)
vertex
(n) đỉnh, chỏm, chóp, ngọn
data
(n) số liệu, dữ liệu
float
(v) nổi, trôi, lơ lửng
void
(adj) trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
or
(liên từ) hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
camera
(n) máy ảnh
point
(n) (v) point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
render
(v) biểu hiện, diễn tả
but
conj. nhưng
matrix
(n) Ma trận
one
number, det., pro(n) một; một người, một vật nào đó
plane
(n) mặt phẳng, mặt bằng
update
làm cho cập nhật, hiện đại hoá
color
(BrE) (NAmE color) (n) (v) màu sắc; tô màu
effect
(n) hiệu ứng, hiệu quả, kết quả
use
(v) (n) sử dụng, dùng; sự dùng, sự sử dụng
all
det. pro(n) (adv) tất cả
array
(n) dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
has
có (số ít)