Level 9 Level 11
Level 10

这是王老师 - Đây là thầy Vương (Nghe)


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Giá) Đây, đây này
(Thị) Là
(Lão sư) Thầy giáo; Cô giáo
(Nhẩm) Ngài (cách gọi lịch sự hơn, tôn kính hơn của 你)
(Thỉnh) Mời
(Tiến) Vào, đi vào
(Tọa) Ngồi
(Hát) Uống
(Trà) Trà, chè
(Tạ tạ) Cảm ơn.
(Bất khách khí) Không có gì.
(Khách khí) Lịch sự; Khách khí
(Công tác) Làm việc; Công việc
(Thân thể) Sức khỏe; Thân thể
(Thập) Mười
(Nhật) Ngày
(Vương) Họ Vương (họ tiếng Trung)
Đây là thầy Vương. (Cấu trúc A是B nghĩa là A là B; Danh xưng (老师) luôn đứng sau tên).
Xin chào thầy Vương. (Trong câu chào sẽ đưa tên và danh xưng lên trước; 您 và 你 dùng giống hệt nhau nhưng 您 tôn trọng người nghe hơn)
Mời (bạn) uống trà. (Mời ai đó làm gì dùng 请 kèm theo động từ hoặc cụm động từ)