Level 13 Level 15
Level 14

你吃什么 - Bạn ăn gì (Nghe)


35 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Trung ngọ) Giữa trưa / Buổi trưa
(Ngật) Ăn
(Phạn) Bữa ăn / Cơm
(Thực đường) Nhà ăn
(Màn đầu) Bánh màn thầu / Bánh bao chay
(Mễ) Gạo (chưa nấu)
(Mễ phàn) Cơm
(Yếu) Muốn / Cần
(Cá) Cái
(Nhất cá màn đầu) 1 cái màn thầu (Lượng từ đứng trước cụm danh từ và đứng sau số từ hoặc đại từ)
(Uyển) Bát / Cái bát
(Kê) Gà
(Đản) Trứng
(Kê đản) Trứng gà
(Thang) Canh
(Tửu) Rượu / Đồ uống có cồn
(Tì tửu) Bia
(Tá) Vài; Những
(Giá tá) Những cái này (tiếng Anh là these)
(Ná tá) Những cái kia (tiếng Anh là those)
(Giảo tử) Há cảo
(Bao tử) Bánh bao nhân thịt
(Miến điều) Mì sợi
(Mã lệ) Mary / Mã Lệ
(Khoái tử) Đũa
(Từ điển) Từ điển
(Điện não) Máy vi tính
(Tán) Cái ô (Nói chung; Che nắng cũng được, che mưa cũng được;)
(Điện thị) Ti vi
(Lục âm cơ) Máy ghi âm
(Thủ cơ) Điện thoại di động
Trưa (nay) bạn đi đâu ăn cơm thế? (Từ chỉ thời gian chỉ có thể đặt ngay trước hoặc ngay sau chủ ngữ)
Bạn muốn mấy cái màn thầu? (要 có thể đóng vai trò động từ để thể hiện mong muốn thứ gì đó)
3 cái (màn thầu). (Ta có thể lược luôn danh từ, động từ, chủ ngữ, chỉ để lại số từ và lượng từ nếu những thành phần kia đã rõ ràng)
Bố bạn muốn uống rượu gì? (要 cũng có thể đóng vai trò trạng từ đứng trước động từ thể hiện mong muốn làm gì đó)