Level 20 Level 22
Level 21

我们都是留学生 - Bọn tôi đều là du học sinh (Học Hán)


32 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
秘书
(Bí thư) Thư kí
(Tiên) Trước; Trước hết; Trước tiên
介绍
(Giới thiệu) Giới thiệu
一下儿
(Nhất hạ nhi) Một chút; Một tí
(Vị) Vị (chỉ người lịch sự - Vị này là ...)
教授
(Giáo thụ) Giáo sư
校长
(Hiệu trưởng) Hiệu trưởng
欢迎
(Hoan nghênh) Hoan nghênh
留学
(Lưu học) Du học
留学生
(Lưu học sinh) Du học sinh
(Dã) Cũng
我们
(Ngã môn) Chúng tôi
你们
(Nhĩ môn) Các bạn
他们
(Tha môn) Họ (toàn con trai hoặc có cả nam lẫn nữ)
她们
(Tha môn) Họ (toàn con gái)
(Đô) Đều
(Lạng) 2; Số hai; Tương đương 两个
学生
(Học sinh) Học sinh
没什么。
(Một thậm ma) Không có gì
(Mã) Họ Mã (Người Trung Quốc)
田芳
(Điền Phương) Điền Phương (Tên riêng Trung Quốc)
罗兰
(La Lan) Roland
爱德华
(Ái Đức Hoa) Edward
大夫
(Đại phu) Bác sĩ; Thầy thuốc
护士
(Hộ sĩ) Hộ lý; Y tá
经理
(Kinh lí) Giám đốc
律师
(Luật sư) Luật sư
记者
(Kí giả) Nhà báo
我先介绍一下儿,这位是王教授。
Trước hết tôi xin giới thiệu một chút, vị này là giáo sư Vương. (Làm gì một chút đặt 一下儿 ra SAU động từ; 一下儿 thiên về thời gian "một chút thời gian")
他也是教授吗?
Anh ta cũng là giáo sư à? ("cũng" - 也 đặt trước động từ; Thường vế trước có đề cập tới động từ tương tự về nghĩa)
他们都是教授。
Họ đều là giáo sư. (Đặt 都 trước động từ và chủ ngữ dạng số nhiều để nói 1 nhóm người đều thực hiện hành động nào đó)
他们俩都是中国学生。
2 người họ đều là học sinh Trung Quốc. (俩 dùng thay cho 两个; Thường dùng cho người nhưng cũng có thể dùng cho vật)