Level 11 Level 13
Level 12

Applying and Interviewing (xin việc và phỏng vấn)


17 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Ability
a skill, a competence (năng lực, khả năng)
Apply
to look for; to submit an application (Xin việc, tìm việc)
Applicant
người nộp đơn xin việc, ứng viên
Background
a person’s experience, education, and family history (kinh nghiệm)
Be ready for
to be prepared ( sẵn sàng cho…)
Call in
to request (yêu cầu, ,mời tới)
Confidence
a belief in one’s ability (sự tự tin)
Constantly
on a continual basis, happening all the time (liên tục, luôn luôn, không đổi)
Expert
a specialist (nhà chuyên môn, chuyên sâu, thành thạo)
expertise
(n) sự thành thạo, sự tinh thông
Follow up
to take additional steps, to continue (tiếp tục, tiếp theo)
hesitate
(v) ngập ngừng, do dự; ngần ngại
hesitant
(a) do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hesitation
(n) sự do dự, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết
Present
to introduce, to show, to offer for consideration (trình bày, giới thiệu)
presentable
a. looking suitable or good enough, especially in the way you are dressed (chỉnh tề, coi được)
weakness
(n) nhược điểm, điểm yếu..