Level 2
Level 1

Student Life (Noun)


34 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Assignment
=Task : Sự phân công
Controversy
=Debate, argumentation: Sự tranh luận, sự tranh cãi
Curriculum
=Syllabus, Program: Chương trình giảng dạy
Distraction
=Interference: Sự làm xao nhãng, sự quấy rầy
Dissertation
=Thesis: Luận án, Luận văn
Breeding
=Education, Training: Sự giáo dục
illiteracy
Sự mù chữ, Người mù chữ
Finding
Sự khám phá, sự tìm ra
Grant
=Scholarship: Sự trợ cấp, học bổng
Junior school
=Secondary school:Trường cấp 2
Senior school
=high school: Trường cấp 3
Kindergarten
=Nursery: Nhà trẻ
Learning disorder
Học lộn xộn, không có thứ tự
Lecturer
Giảng viên
Master
Ông chủ, giảng viên
Nursery
Nhà trẻ
Primary School
Trường tiểu học
Maritime Resources
Nguồn tài nguyên biển
Recession
Sự suy thoái, sự thụt lùi
Results
=Findings: Những kết quả
Scope
=Range of knowledge: Phạm vi, tầm kiến thức, cơ hội
Hypothesis
=Theory: Giả thuyết, Học thuyết, lý thuyết, nguyên lý
Tutor
Gia sư, người hướng dẫn trong trường đại học
Theme
=Topic, subject, issue, matter: Đề tài, chủ đề
Postgraduate
Student studying after university: Học viên cao học
Despair
=Disappointment: Sự thất vọng, chán nản, hết hy vọng
Background noise
A sound you hear but not actively listen to: Tạp âm
Area of specialization
Field of study, Research area: Lĩnh vực chuyên môn
Interference
=Distraction: Sự làm xao nhãng, sự quấy rầy
Thesis
=Dissertation: Luận án, Luận văn
Syllabus
= Curriculum, Program: Chương trình giảng dạy
Nursery school
=Kindergarten: Mẫu giáo, nhà trẻ
Ministry
Bộ (giáo dục, tài chính,...)
He received a good education, and early formed the studious habits which remained with him through life
Ông đã nhận được một nền giáo dục tốt, và sớm hình thành thói quen ham học gắn liền với ông suốt cuộc đời