Level 3 Level 5
Level 4

Effective Communication


21 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Accuracy (n)
Tính chính xác, tính đúng, xác thực, độ chính xác
We have confidence in the accuracy/correctness of the statistics
Chúng tôi tin tưởng vào tính chính xác của số liệu thống kê
The accuracy/factuality of his description was remarkable
Độ chính xác của miêu tả của ông là đáng chú ý
She hit the ball with great accuracy/precision
Cô ấy đánh bóng với độ chính xác cao
Meetings are used for the communication/transmission of research results
Các cuộc họp được sử dụng để truyền đạt các kết quả nghiên cứu
There had been no communication/contact between them for years
Không có thông tin liên lạc giữa họ trong nhiều năm
There has been no official communication/message regarding an appeal
Chưa có thông tin chính thức liên quan đến việc khiếu nại
When all is said and done
Sau cùng hãy nhớ rằng (Khi tất cả đã được nói và làm)
After everything else, remember this
Sau cùng hãy nhớ rằng
She always perseveres in spite of discouraging setbacks
Cô luôn luôn kiên trì bất chấp những thất bại làm nản lòng
Lexicon
Vocabulary
Letters are the most common means of communication
Những bức thư là phương tiện giao tiếp phổ biến nhất
That is to say
In other words
You can say that again
I totally agree with you
You look pretty, to say the least
You look GORGEOUS, HOT, SEXY, etc.
This novel is written in the dialect of vietnam
Cuốn tiểu thuyết này được viết bằng tiếng địa phương của Việt Nam
A meeting was called in order to clarify the situation
Một cuộc họp được triệu tập để làm rõ tình hình
An operation designed to clarify the wine
Một quy trình được thiết lập để làm sạch rượu (câu có đại từ quan hệ và động từ to be được rút gọn)
Language barriers are a common challenge in international business settings
Rào cản ngôn ngữ là một thách thức phổ biến trong việc thiết lập kinh doanh trên trường quốc tế
A policeman emerged from the alley
Một cảnh sát đi ra từ hẻm
The results were collected and several unexpected facts emerged
Các kết quả đã được thu thập và nhiều sự thật không mong đợi đã hé lộ