Level 6 Level 8
Level 7

Chemistry & Earth Science


58 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
abundantly
dồi dào
accumulation
sự tích lũy
Acidification
axit hóa
all-time high
đạt mức cao nhất lịch sử
archeological
(adj) thuộc khảo cổ học
base metal
kim loại gốc
bit
mũi khoan
breach
khoan thủng
build up
tích lũy
carbon sink
bể chứa carbon
Chemosynthesis
hóa tổng hợp
chimney
ống khói
combustible
dễ cháy
converge
hội tụ
crude oil
dầu thô
crust
vỏ trái đất
decompose
phân hủy
deflect
làm chệch hướng
dissolve
hòa tan
distill
chưng cất
drilling
sự khoan lỗ
evaporation
sự bay hơi
excursion
chuyến tham quan
gap
lỗ hổng
hydrothermal vent
miệng phun thủy nhiệt
ignite
bốc cháy
incendiary
gây cháy nổ
Metering
đo, định lượng
microscopic
cực nhỏ
multifaceted
nhiều mặt
munition
đạn dược
nitrogen
ni tơ
ocean floor
đáy đại dương
offset
bù đắp
offshore
ngoài khơi
often overlooked
thường bị bỏ qua
onshore
gần bờ
penetrate
thâm nhập
phosphorus
phốt pho
photosynthesis
sự quang hợp
reduce
biến đổi, nén
reserve
trữ lượng
reservoir
bể chứa nước
residue
phần còn lại, cái còn lại; cặn bã
shed light on
làm sáng tỏ
solidify
Đặc lại, củng cố
speculate
suy đoán
spontaneously
tự phát
spurt from
phun ra
stem
ngăn chặn
submersible
tàu ngầm
suspend
treo lơ lửng
tectonic plate
mảng kiến tạo
vanish
biến mất
vapour
hơi nước
versatile
đa năng
via
thông qua
vulnerable
dễ bị tổn thương