Level 11 Level 13
Level 12

Lesson 12: Family


46 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
immediate/nuclear family
gia đình ruột thịt
extended family
đại gia đình
family tree
gia phả
distant family
họ hàng xa
loving/close-knit family
gia đình êm ấm
dysfunctional family
gia đình không êm ấm
carefree childhood
tuổi thơ êm đềm
troubled childhood
tuổi thơ khó khăn
bitter divorce
ly thân (do có xích mích tình cảm)
messy divorce
ly thân và có tranh chấp tài sản
mutual divorce/seperation
ly hôn mà không xảy ra tranh chấp
broken home
gia đình tan vỡ
single mother
người mệ có con nhưng chưa lập gia đình (mẹ đơn thân)
have a down/downer on sb
tức giận ai
family reunion
gia đình đoàn tụ
divorce settlement
giải quyết các vấn đề ly hôn
custody of the children
quyển nuôi con
grant joint custody
vợ chông cùng chia sẻ quyển nuôi con
sole custody
chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
award sold custody
giao quyển nuôi con
pay child support
trợ cấp tiền nuôi con
get pregnant
mang thai
give the baby up for proportion
đem con cho người ta nhận nuôi
due date=baby is due
ngày dự sinh
have the baby
sinh con
adoptive parents
bố mẹ nuôi
adopted children
con nuôi
blue-eyed boy
đứa con cưng
blue blood
dòng giống hoàng tộc
stepmother
dì ghẻ, mẹ kể
birth mother
mẹ đẻ
mother-in-law
mẹ chồng
have/get an abortion
phá thai
naked eyed
mắt thường
spoiled child
đứa trẻ hư
bad blood
ác ý
fresh blood
người mới nhập vào một gia đình, tổ chức, hội
in warm blood
nổi nóng, nổi giận
be the same fresh and blood
cùng một dòng họ, cùng một dòng máu
near in blood
có họ gần
be out for one's blood
hạ nhục, bôi nhọ ai
stir one's blood
cổ vui, kích thích ai
sweat blood
đổ mồ hôi, sôi nước mắt
breed(make/stir up) bad blood between persons
gây sự bất hòa giữa hai người
make one's blood boil
làm ai đó giận sôi máu
biological child
con ruột