Level 13 Level 15
Level 14

Lesson 14: Relationship


34 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
strike up a friendship with sb
kết bạn với ai
casual acquaintances
người mà bạn không biết rõ lắm
love at fist sight
yêu từ cái nhìn đầu tiên
fall for sb
yêu ai
fall out of love with sb
không còn yêu ai nữa
have strong chemistry
có cảm xúc mãnh liệt
significant other
người đặc biệt quan trọng, người yêu, bạn đời
soulmate
bạn tâm giao, bạn chí cốt
match made in heaven
cặp trời sinh, đẹp đôi
unrequited love
tình yêu đơn phương
have an affair
ngoại tình
go back years
biết người nào đó trong thời gian dài
on-off relationship
bạn bình thường
childhood sweetheart
tình yêu trẻ con
high school/college sweetheart
người yêu nhau thời học sinh, sinh viên
hit on sb
tán tỉnh
ask sb out
hẹn hò, mời ai đó đi chơi
lead sb out
làm người ta hiểu lầm rằng họ thích mình nhưng không phải như vậy
hit it off with sb
có cảm giác kết nhau ngay từ lúc gặp đầu
split/break up
chia tay
drift apart
từ từ tách rời khỏi nhau
head over heels in love
yêu ai đó rất nhiều
make out with sb
hôn ai một cách nhiệt tình
have chemistry with sb
hợp với nhau
pop the question=ask for one's hand in marriage
cầu hôn
walk down the Aisle=get hitched
kết hôn
whisper sweet nothings
nói những lời có cánh
on the rocks
gặp trục trặc
kiss and make up
gương vỡ lại lành
puppy love
tình yêu thời trẻ
have a heart of stone
độc ác
form/develop a friendship
xây dựng tình bạn
on the grounds
với lí do
on the ground
trong dân chúng