Level 15 Level 17
Level 16

Lesson 16: Appearance


40 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
absolutely gorgeous
cực kỳ xinh đẹp
pale blue eyes
đôi mắt màu xanh nhạt
radiant complexion
một làn da khỏe, rạng rỡ
hourglass figure
thân hình đồng hồ cát
slender waist
eo thon
deep-set eyes
đôi mắt sâu
bear a srtiking resemblance to sb
cực kỳ giống với ai đó
hideously ugly
cực kỳ xấu xí
bushy eyebrows
lông mày rậm
thick mustache
ria mép dày
shaggy beard
râu rậm
facial hair
râu quai nón
coarse hair
tóc KHÔ CỨNG
jet-back hair
tóc đen huyền, đen nhánh
fair hair
tóc vàng hoe
shoulder-length hair
tóc ngang vai
umkempt hair
tóc bù xù
umkempt hair
tóc bù xù
athletic build
thân hình săn chắc
trim obe's beard=cut one's beard a little shorter
cắt, tỉa râu
oval face
mặt trái xoan
thin face
mặt xương xẩu
chubby cheek
má phinh phính
upturned nose
mũi cao
broad shoulder
bờ vai rộng
muscular arms
cánh tay cơ bắp
porly gentlement
một quý ông quý phái
speak one's mind
nói thẳng, nghĩ gì nói ấy
as white as a sheet
trắng bệch
black and blue
bị bầm tím
knee-high to a grasshopper
rất bé bỏng và còn nhỏ
long in the tooth to do st
quá già để làm một việc gì đó
mutton dressed as kamb
chỉ một người đã trung tuổi nhưng cố làm ra vẻ còn trẻ lắm
no spring chicken
người hơi già, vừa qua tuổi thanh niên
over the hill
người cao tuổi, không còn minh mẫn như trước nữa
(live to a) ripe old age
sống đến khi đầu bạc, răng long
as pleased as punch
rất hài lòng
fit like a glove
vùa khít
as hards as nails
cứng rắn, tàn nhẫn
as fresh as a daisy
tươi như hoa