Level 1 Level 3
Level 2

Lesson 2: Một số cụm từ cố định (collocations) thô


121 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
let one's hair down
thư giãn, xả hơi
drop-dead gorgeous
thể chất, cơ thể tuyệt đẹp
the length and breadth of st
ngang dọc khắp cái gì
make the headlines
trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
take measures to do st
thực hiện các biện pháp để làm gì
it is the height of stupidity
thật vô nghĩa khi
pave the way for
mở đường cho, chuẩn bị cho
speak highly of st
đề cao điều gì, nói tốt về
tight with money
thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm
in a good/bad mood
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ/ tồi tệ
On the whole
nhìn chung, nói chung
peace of mind
yên tâm, thanh thản
to give sb a lift / a ride
cho ai đó đi nhờ
make no difference
không tạo ra sự khác biệt, không ảnh hưởng tới
on purpose
cố ý, có chủ định
by accident
tình cờ, ngẫu nhiên
in terms of
về mặt
by means of
bằng cách
with a view to Ving
để làm gì, với ý định làm gì
in view of
theo quan điểm của, xét về
breathe/say a word
nói / tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
get straight to the point
đi thẳng vào vấn đề
be there for sb
ở bên cạnh ai
take it for granted
cho là dĩ nhiên
on one's own
tự thân một mình
make up one's mind on st
quyết định về cái gì
give a thought about
suy nghĩ về
pay attention to
chú ý tới
prepare a plan for
chuẩn bị cho
sit for
thi lại
A good run for one's money
có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ
keep/catch up with sb/st
bắt kịp, theo kịp ai, cái gì
have/stand a chance to do st
có cơ hội làm gì
hold good
còn hiệu lực
cause the damage
gây thiệt hại
for a while/ moment
một chút, một lát
see eye to eye
đồng tình, đồng ý
pay sb a visit
thăm ai đó
put a stop to = put an end to st
chấm dứt cái gì
to be out of habit
mất thói quen, không còn là thói quen
pick one's brain
hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
probe into
thăm dò, dò xét
to the verge of
đến bờ vực của
lay claim to st
tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì ( thường là tiền và tài sản)
pour scorn on sb
dè bỉu / chê bai ai đó
a second helping
phần ăn thứ hai
break new ground
khám phá ra, làm ra điều chưa từng đc làm trc đó
make a fool (out) of sb/ yourself
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
to be rushed off one's feet
bận rộn
be/come under fire
bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
be at a loss
lúng túng, bối rối
take to flight
chạy đi
do an impression of sb
bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai
have a (good) head for st
có khả năng làm điều gì đó thật tốt
reduce sb to tears
làm ai khóc
take a fancy to
bắt đầu thích cái gì
keep an eye on
để mắt đến, quan tâm
get a kick out of
thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị
kick up a fuss about
giận giữ, phàn nàn về cái gì
come what may
dù khó khăn đến mấy/ dù có rắc rối gì đi nữa
by the by
tiện thể, nhân tiện
what is more
thêm nữa là
be that as it may
cho dù như thế
put all the blame on sb
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
= buy an insurance policy for st
mua bảo hiểm cho cg
make a go of st
thành công trong việc gì
put effort into st
bỏ bn nỗ lực vào cg
out of reach
ngoài tầm với
out of the condition
không vừa (về cơ thể)
out of touch
mất liên lạc, không có tin tức về
out of the question
không thể được, điều không thể
out of stock
hết hàng
out of practice
không thể thực thi
out of work
thất nghiệp
out of date
lỗi thời, lạc hậu
out of order
hư hỏng
out of fashion
lỗi mốt
out of season
trái mùa
out of control
ngoài tầm kiểm soát
rise to the occasion
tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ
put sb off st
làm ai hết hứng thú với điều gì
cross one's mind
chợt nảy ra trong óc
have full advantage
có đủ lợi thế
establish sb/st/yourself (in st) (as st)
giữ vững vị trí
you can say that again
tôi đồng ý với bạn
Word has it that
có tin tức rằng
at the expense of
trả giá bằng cái gì
to be gripped with a fever
bị cơn sốt đeo bám
make full use of
tận dụng tối đa
make a fortune
trở nên giàu có
make a guess
đoán
make an impression
tạo ấn tượng
on the brink of collapse
trên bờ vực phá sản
come down with st
bị (một bệnh gì đó)
make up for st
đền bù
get through to sb
làm ai hiểu được mình
an authority on st
có chuyên môn về lĩnh vực gì
face up to st
đủ can đảm để chấp nhận
meet the demand for
đáp ứng nhu cầu cho
pat sb on the back
vỗ vai khen ngợi
take/have priority over st
ưu tiên, đặt hàng đầu
show a desire to do st
khao khát, mong muốn làm gì
by virtue of N/Ving
bởi vì
with regard to N/Ving
về mặt, về vấn đề, có liên quan tới
in recognition of N/ving
được công nhận về
put up with
tha thứ, chịu đựng
get on with
thân thiện với ai, ăn ý với ai, hòa thuận với ai, có quan hệ tốt với ai
deal with
giải quyết
attract attention
thu hút sự chú ý
focus ( attention) on st
tập trung sự chú ý vào
draw attention to
hướng sự chú ý tới
commit st to memory
học kĩ để nhớ chính xác
have an influence on
có ảnh hưởng đến
under the influence of
chịu sự ảnh hưởng của, là do ảnh hưởng của
come to nothing
không đi tới đâu, không được gì
a wide range of
một loạt các
tip the scale in one's favor
thiên về, nghiêng về có lợi cho ai đó
stand in with
vào hùa với , kết cấu với
take sb for a ride
lừa dối ai
bumper crop
vụ mùa bội thu