Level 31 Level 33
Level 32

Lesson 32: Time


61 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
in a rush / hurry
vội vã
waste time
dành thời gian
at an ungodly hour
vào lúc rất muộn / sớm
time - management
quản lý thời gian
not sleep a wink
không chợp mắt được, không ngủ tí nào
in advance
trước
amount of time
số thời gian
grueling schedule
lịch dày đặc
time - consuming tasks
công việc tốn thời gian
slow and steady wins the race
chậm mà chắc
establish a timeline
lập thời gian biểu
leave things to the last minute
để nước đến chân mới nhảy
meet a deadline
hoàn thành một công việc nào đó đúng thời hạn (được giao)
rush hour
giờ cao điểm
solid hours
liên tục, không gián đoạn
from dawn till dusk
từ sáng sớm tinh mơ đến tận khuya
spare / free time
thời gian rảnh rỗi
cut back on one's hours
giảm giờ làm việc
free up some time
giải phóng thời gian
better late than never
thà muộn còn hơn không
on the spur of the moment
bất ngờ, không chuẩn bị trước
once in a blue moon
hiếm khi
for the time being
trong thời gian này
for a moment /while
một lát, một chốc
in broad daylight
Giữa Ban Ngày, lộ liễu
against the clock
chạy đua với thời gian
the time is ripe
thời gian/ thời cơ đã chín muồi
time and tide waits for no man
thời gian không chờ đợi ai
Time flies like an arrow.
Thời gian thấm thoát như thoi đưa
better safe than sorry
cẩn tắc vô áy náy
for good = forever
mãi mãi
day in, day out
Hết ngày này sang ngày khác
in a row
liên tiếp
behind time
muộn
behind the times
lạc hậu, lỗi thời
on time
đúng giờ
in time ( for)
kịp giờ
in no time
rất nhanh
in any time
bất cứ khi nào
at that time
vào lúc đó
at all times
luôn luôn
for a long time
khoảng thời gian dài
at short notice = in a short time
trong thời gian rất ngắn
time after time
lần này đến lần khác
pressed for time
không có nhiều thời gian, vội
make good time
làm điều gì đó nhanh hơn bạn nghĩ
in the nick of time
sát giờ
once in a while = from time to time
thi thoảng
once upon a time = long time ago
Ngày Xửa Ngày Xưa
at the meantime
đồng thời, cùng lúc
take time
cứ từ từ
out of time
không đúng lúc, không đúng nhịp
a early bird
một người quen dậy sớm
a night owl
1 người thích thức khuya
call it a day
nghỉ ngơi
beat the clock
hoàn thành việc gì trước thời hạn
lose track of time
quên mất thời gian
as plain as day
rất rõ ràng, dễ thấy dễ hiểu
step by step
từng bước một