Level 4 Level 6
Level 5

Lesson 5: Thành ngữ có chứa các danh từ bộ phận


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
scratch one's back
giúp đỡn người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình
hit the nail on the head
nói chính xác, làm chính xác
a splitting/ severe headach
đầu đau như búa bổ
make one's blood boil
làm ai sôi máu, giận dữ
by the skin of one's teeth
sát sao, rất sát
fight tooth and claw
đánh nhau dữ dội
not bat an eye
không tỏ ra ngạc nhiên hay sốc
go to one's head
khiến ai kiêu ngạo
led sb by the nose
nắm đầu, dắt mũi ai
off one's head
điên, loạn trí
put one's foot in it
gây nhầm lẫn, gây bối rối phạm một sai lầm gây bối rối
stay/keep/be on one's toe
cảnh giác, thận trọng
the twinkling of an eye
trong nháy mắt
on the tip of tongue
dùng khi muốn diễn tả ai đó không thể nhớ ra được điều gì dù đã chắc chắn biết về nó
put one's foot in one's mouth
nói một điều ngu ngốc làm xúc phạm đến người khác
stick one's nose into one's business
chúi múi vào việc người khác
feel st in one's bones
cảm nhận rõ rệt
a real pain in the neck
sốc, nghiêm trọng
have egg on one's face
xấu hổ
word of mouth
đồn đại, truyền miệng
body and soul
hết lòng, hết sức
flesh and blood
máu mủ, ruột thịt
skin and bones
tiều tụy thảm thương, chỉ còn da bọc xương
lend an ear to sb
lắng nghe một cách chân thành
trip over one's big feet
tự vấp ngã
in one's capable handss
trong quyền giải quyết
up to one's ears
rất bận
have a (good) head for st
có khả năng làm điều gì đó thật tốt
a sweet tooth
người thích ăn đồ ngọt
have st at one's fingertips
nhận được thông tin/ kiến thức cần thiết một cách dễ dàng và nhanh chóng