Level 10 Level 12
Level 11

Topic 11: Life stories


123 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
abandon
ruồng bỏ, bỏ rơi
abandoned
bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
accusation
sự buộc tội
accuse
buộc tội, kết tội
amputate
cắt cụt
anonymous
nặc danh ẩn danh
character
tính cách
characteristic
nét đặc trưng, đặc điểm
charity
lòng từ thiện
charitable
khoan dung, độ lượng
create
tạo ra
creative
đầy sáng tạo
creation
sự sáng tạo
creativity
tính sáng tạo
determine
quyết định
determination
sự quyết định
determined
quyết tâm
devote
cống hiến
devotion
sự cống hiến
diagnose
chẩn đoán
diagnosis
sự chẩn đoán
distinguish
phân biệt
distinguished
kiệt xuất, lỗi lạc
encyclopaedist
nhà bách khoa
encyclopedia
bách khoa toàn thư
generous
rộng lượng
generosity
sự rộng lượng
hospitalization
sự nằm viện
hospitality
lòng mến khách
hospital
bệnh viện
hospitalize
nhập viện
hospitable
hiếu khách
humble
khiêm nhường
identity
tính đồng nhất
indifference
sự thờ ơ, lãnh đạm
indifferent
thờ ơ
influence
ảnh hưởng, tác động
influential
có ảnh hưởng
initiate
bắt đầu
Initiation
sự khởi đầu
initiative
bước đầu
innovate
đổi mới
innovator
nhà cải cách
innovation
sự đổi mới
inspire
truyền cảm hứng
inspiration
cảm hứng
mission
(n) sứ mệnh, nhiệm vụ
observe
quan sát
observation
sự quan sát
orphanage
trại trẻ mồ côi
orphan
trẻ mồ côi
patriotism
chủ nghĩa yêu nước
patriotic
yêu nước
patriot
người yêu nước
patrol
tuần tra
philosophy
triết học
philosopher
triết gia
presentation
sự trình bày
present
bày ra, thể hiện ra
presence
sự hiện diện, sự có mặt
representative
người đại diện
prodigy
người phi thường
prosperity
sự thịnh vượng
prosper
làm cho thịnh vượng
prosperous
thịnh vượng, phồn vinh
prosperously
1 cách thịnh vượng
prosthetic
lắp bộ phận giả
repute
cho là, đồn là, có tiếng tăm
reputed
được cho là
reputation
tiếng tăm, danh tiếng
reputable
có tiếng tăm
disrepute
sự tai tiếng, tiếng xấu
respect
sự kính trọng
respectable
đáng kính
respective
riêng từng người, từng cái
respectful
lễ phép, tôn kính
self-accusation
sự tự lên án
starving
chết đói, thiếu ăn
stimulate
khuấy động
stimulation
sự khuấy động
vivid
chói lọi, sáng lọi
wit
sự hóm hỉnh
be nominated for/as
được đề cử, giới thiệu vào vị trí nào đó
bring up
nuôi nấng
be walking/floating on air
rất hạnh phúc, như ở trên mây
cut out
cắt bớt, cắt tỉa
cut into
cắt khúc
cut off
cắt, ngắt, ngừng cung cấp
cut up
cắt ra từng mảnh nhỏ
cut in = interrupt
ngắt lời
fall out
tranh cãi, có quan hệ xấu với ai đó
get through
liên lạc với
get over = recover from
bình phục, hồi phục
get across
giao tiếp, truyền tải
get out
rời khỏi
give in
nhượng bộ
give up
từ bỏ
give off
thải ra, nhả ra
give out
phân phát
give sb a piece of one's mind
mắng té tát vào mặt ai
hand in
nộp
hand off
không can thiệp vào
hand out
phân phát
hand on
truyền bá, đưa cho ai cái gì
hand down = pass down
truyền cho đời sau
household name
người nổi tiếng
have a clue
có ý tưởng
let sb down
làm ai đó thất vọng
make accusation of
buộc tội
make one's day
làm ai đó vui, hạnh phúc
not the end of the world
không phải tận thế, không phải điều tồi tệ nhất
pass off
xảy ra
pass by
đi ngang qua mà không dừng lại, trôi qua
pass away
qua đời
pass out
ngất, bất đỉnh
ring a bell
quen thuộc
split up
chia ra thành các nhóm
split into = divide into
phân tách, chia ra
stand in queue
xếp hàng
turn up = show up = arrive
đến
under the weather
cảm thấy không khỏe
vow to do
thề sẽ làm gì đó
wear off
ngừng gây ảnh hưởng, mất tác dụng