Level 17 Level 19
Level 18

Topic 18: Artificial intelligence


115 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ablate
cắt bỏ
affordability
có khả năng chi trả
algorithm
thuật toán
align
xếp hàng
alignment
sự xếp hàng
assumption
sự thừa nhận
automatic
tự động
automate
tự động hóa
automation
sự tự động
automatically
1 cách tự động
bewildering
bối rối, hoang mang
breakthrough
bước đột phá
cargo
hàng hóa trên những phương tiện vận chuyển lớn
cascade
đổ xuống như thác
case-based
dựa trên các trường hợp
catalyst
chất xúc tác
cognition
nhận thức
collaborative
có tính cộng tác
collaboration
sự cộng tác
collaborate
cộng tác
commercial
thuộc thương mại
commerce
thương mại
complexity
sự phức tạp
complication
sự phức tạp, sự rắc rối
computation
sự tính toán
computing
n. điện toán
computer
máy tính
computerize
v; trang bị máy tính
digital
kĩ thuật số
diplomacy
tài ngoại giao
disposable
dùng một lần
downside
nhược điểm
electronic
điện tử
exterminate
tiêu diệt
futurist
người theo thuyết vị lai
genuine
xác thực
hazardous
nguy hiểm
infancy
thời kì vị thành niên
interact
tương tác
interactive
có tính tương tác
interactional
chịu ảnh hưởng lẫn nhau
interaction
sự tương tác
intervene
can thiệp
intervention
sự can thiệp
interventionist
người can thiệp
man-made
nhân tạo
mannered
kiểu cách, cầu kỳ
unmanned
không người lái
manned
có người lái
martyr
liệt sĩ, người hi sinh
combatant
chiến sĩ
soldier
người lính
warrior
chiến binh
mechanize
cơ khí hóa, cơ giới hóa
mechanic
thợ máy, công nhân cơ khí
mechanism
kĩ thuật máy móc
machinery
bộ máy
machine
máy móc
militant
(v) chiến đấu; (n) người chiến đấu, chiến sĩ
military
quân đội
modular
theo mô đun
module
mô đun
navigation
nghề hàng hải
navigate
lái tàu, vượt biển
polarization
sự phân cực
prosthetic
thuộc bộ phận giả
recognition
sự công nhận
reconnaissance
sự trinh sát, sự do thám
revolution
cuộc cách mạng
rigidity
Sự cứng nhắc
robotics
khoa học người máy
robot
người máy
robotic
như người máy, máy móc
subcutaneous
dưới da
sub-discipline
sự huấn luyện thêm, rèn luyện thêm
substantially
(adv) về thực chất, về căn bản
surpass
vượt trội hơn
surveillance
sự quản thúc
theory
lý thuyết
transact
tiến hành, thực hiện
transfer
chuyển đổi, dời chỗ
transmit
chuyển phát
transportation
sự vận tải
transport
phương tiện vận tải
usurp
chiếm quyền, đoạt quyền
versatility
sự linh hoạt
warehousing
sự xếp hàng vào kho
workforce
nguồn nhân lực
align oneself with sb/sth
công khai ủng hộ
attribute sth to sth
cái gì là nguyên nhân của cái gì
be just around the corner
sắp xảy ra
be equipped with
được trang bị với
to be neither fish nor fowl
không thuộc thể loại gì
beyond/without a shadow of a doubt
không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
come to/reach/draw a conclusion
đi đến kết luận
jump to conclusions
kết luận vội vàng
in conclusion
kết luận là
digital interactions
tương tác số
focus of
trọng tâm của
focus on = concentrate on
tập trung vào
from time to time = sometimes
thỉnh thoảng
sooner or later
không sớm thì muộn
later than never
muộn còn hơn không
in the public eye
trước mắt công chúng
inculcate on/upon/in one's mind
ghi nhớ, khắc sâu, in sâu
it's early days
còn chưa ngã ngũ, chưa sáng tỏ
keep/bear sth in mind
ghi nhớ điều gì
have sth in mind
có ý tưởng, kế hoạch
have sth on one's mind
lo lắng về điều gì đó
opt to do sth
chọn, quyết định làm gì
safe and sound
bình an vô sự
substantially solve
giải quyết phần lớn, đáng kể
take sb else's power
tước quyền năng của người khác
the basis for
cơ sở/nền tảng cho
under suspicion
bị nghi ngờ làm điều sai trái